A matter of speculation là gì


Hỏi ĐápLà gì

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
TỪ ĐỒNG NGHĨA
1. a matter of speculation=supposition (n)
2. abroad=oversea (adv)
3. abrupt=sudden (adj)
4. abstract=recondite (adj)
5. absurd=ridiculous
6. acceleration=speeding up
7. accentuate=emphasize
8. acceptable=permissible
9. accessible=easy to reach
10. accommodate=adjust to
11. accommodate=allow for
12. accompany=join
13. accomplished=achieved
14. accorded=granted
15. accordingly=consequently
16. account for=explain
17. accumulate=collect
18. accumulate=build up
19. accurately = precisely
20. achieve=subject to
21. acknowledge=concede
22. acquire=obtain
23. actually=truly
24. adapted=modified
25. added=extra
26. adhere=stick together
27. adjacent=nearby
28. adjunct n=appendage
29. adjusted=modificated
30. admit=let in
31. adorn=decorate
32. advance=improvement
33. advanced=progressive
34. advent=arrival
35. advent=introduce
36. adverse=negative
37. adverse=unfavorable
38. advocating=recommending
39. affection=fondness
40. affluence=wealth

DỊCH
1. dự đoán
2. nước ngoài
3. đột ngột
4. trừu tượng khó hiểu
5. vô lý
6. tăng tốc
7. Làm nổi bật = nhấn mạnh
8. chấp nhận được = cho phép
9. tiếp cận = dễ dàng để đạt được
10. điều chỉnh
11. chứa = cho phép
12. đi cùng = tham gia
13. hoàn thành = đạt
14. dành được
15. một cách tương ứng = do đó
16. giải thích
17. tích lũy = thu thập
18. tích lũy = xây dựng
19. chính xác
20. đạt = hướng tới
21. thừa nhận
22. đạt được
23. thực sự
24. thích ứng/làm rõ
25. thêm
26. bám / dính vào nhau
27. liền kề = lân cận
28. hỗ trợ = phụ
29. điều chỉnh
30. nhận = cho phép vào trong
31. tô điểm = decorate
32. cải thiện
33. tiên tiến
34. đến
35. giới thiệu
36. tiêu cực
37. xấu = không thuận lợi
38. ủng hộ = gợi ý
39. tình cảm / có hứng thú
40. sung túc = giàu

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
41. afford=provide/purchase/originate/require
42. afluence=wealth
43. aggravating=irritating
44. agile=nimble
45. agitated=disturbed
46. alarming=upsetting
47. allocates=designates
48. altered=changed
49. alternative=different
50. alternative=option
51. ambition=goal
52. amenity=facilities
53. ample=abundant
54. amusement=entertainment
55. analogous=similar
56. analysis=examination
57. anchor=hold in a place
58. annoying=bothersome
59. annually=yearly
60. antecedent=predecessor
61. anticipated=expected
62. anticipated=predicted
63. antiquated=outmoded
64. anxious=eager
65. apart from=except
66. apparently=seemingly
67. apparently=visibly
68. appeal=attraction/popularity
69. inbabitants =population
70. appealing=alluring
71. appearance = turn up
72. aquatic=marine
73. arbitrarily=without any order
74. arbitrary=haphazard
75. archaic=ancient
76. arid=dry
77. array=range
78. as well=in addition
79. ascribed to=assumed to be true of
80. assess=evaluate
81. assigned=specified/studied specified

41. đủ khả năng yêu cầu để làm gì
42. giàu
43. khó chịu
44. nhanh nhẹn
45. quấy rầy
46. báo động/ gây khó chịu
47. phân bổ = chỉ định
48. thay đổi
49. thay thế /khác nhau
50. thay thế = tùy chọn
51. Mục tiêu = tham vọng =
52. cơ sở hạ tầng
53. dồi dào phong phú
54. vui chơi giải trí
55. tương tự
56. Phân tích = kiểm tra
57. giữ ở một nơi
58. phiền toái khó chịu
59. Hàng năm
60. tiền thân = trước
61. dự đoán dự kiến
62. dự đoán
63. cũ / đã lạc hậu
64. lo lắng = háo hức
65. ngoài = trừ
66. dường như / có vẻ
67. dường như / rõ ràng
68. hấp dẫn thu hút = / phổ biến
69. dân cư = dân số
70. hấp dẫn quyến rũ
71. xuất hiện
72. thủy = biển
73. tùy tiện / không cần bất kỳ thứ tự
74. tùy ý = lung tung
75. cổ xưa
76. khô / cằn khô
77. phạm vi
78. cũng = ngoài ra
79. gán cho = giả định là đúng
80. đánh giá = đánh giá
81. xác định / được nghiên cứu/ được quy định

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
82. assortments=selections
83. astounding=astonishing
84. astute=perceptive
85. at bay >< under control
86. at least=at the minimum
87. atmosphere=air
88. attachment to=preference for
89. attain=reach
90. attendant=accompanying
91. attest=give evidence to
92. attributed=credited
93. attribution=character
94. authorized=empowered
95. autonomous=independent
96. available=obtainable
97. avenue=means
98. avert >< avid
99. baffle=puzzle
100. banks=edges
101. barge=trade
102. barging=trading
103. barren=empty
104. barrier=obstacle
105. barter =trading
106. basking=lying
107. be designed to=intended to
108. bears=produces
109. beckon=invite
110. beckoning=inviting
111. beneficial=advantageous
112. benefit=assistance
113. biting=sharp
114. blocked=confined
115. blurred=clouded
116. boost=raise
117. boosts=promotes
118. boundary=border
119. boom=expansion
120. break up >< increasing rapidly,
121. break through=improving
122. breed=reproduce

82. chủng loại
83. đáng kinh ngạc
84. khôn ngoan sâu sắc
85. đường cùng >< dưới sự kiểm soát
86. ít nhất = tối thiểu
87. bầu không khí
88. kèm theo = ưu tiên cho
89. đạt = đạt
90. đi kèm
91. đưa ra bằng chứng
92. đóng góp / là do cái gì
93. nhân vật
94. uỷ quyền trao quyền
95. tự trị/ độc lập
96. sẵn = đạt được
97. địa điểm = phương tiện
98. ngoảnh đi >< thích háo hức cái gì
99. trở ngại/ thách thức
100. bờ/ rìa
101. thương mại
102. vận tải thủy = giao dịch
103. trống rỗng / ko có kết quả gì
104. rào cản trở ngại
105. giao dịch
106. phơi = nằm
107. được thiết kế để = dành cho ==
108. sản xuất
109. gật đầu ra hiệu = mời
110. vẫy tay gọi mời
111. lợi = thuận lợi
112. Lợi ích / hỗ trợ
113. sắc sảo/ sắc nét
114. chặn / giới hạn
115. Không rõ nét/ che phủ
116. tăng
117. làm tăng = khuyến khích
118. ranh giới = biên giới
119. tăng vọt = mở rộng
120. chia nhỏ >< tăng lên nhanh chóng
121. đột phá = nâng cao
122. giống / sinh sản

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
123. brief=fleeting
124. bright=brilliant
125. brilliance=radiance
126. brilliant=bright
127. broad=general
128. broaden=enlarge
129. budding=pubescent
130. budding >< by-product
131. burgeoning=thriving
132. bustling=active
133. by-product=unexpected
134. caliber=quality
135. camouflage=hide
136. capable of using=able to use
137. cases=situations
138. catastrophic=extreme
139. cautioned=warned
140. cautions=careful
141. celebrated=famous
142. celebrated=renowned
143. chaotic=disorganized
144. characterisitic=typical
145. charisma=appeal
146. chiefly=mostly
147. chisel=carve
148. choicest=best/expensive best
149. circle=process
150. classic=typical
151. clustering=gathering
152. coarse=rough
153. coherent =logical
154. coil=wire
155. colonize=habited
156. comeback=reappearance
157. common=shared
158. commonplace=standard
159. comparatively=relatively
160. compelled=forced
161. compelled=obliged
162. compelling=powerful
163. complement=supplement

123. ngắn = thoáng qua
124. tươi sáng rực rỡ
125. ánh sáng chói lọi
126. rực rỡ tươi sáng
127. rộng / chung chung
128. Mở rộng = phóng to
129. vừa chớm nở = dậy thì
130. chớm nở >< sản phẩm phụ/ phế phẩm
131. đang phát triển/ thịnh vượng
132. nhộn nhịp / hoạt động
133. sản phẩm phụ / không mong muốn
134. tầm cỡ = chất lượng
135. ngụy trang = giấu
136. khả năng sử dụng = có thể sử dụng
137. trường hợp = tình huống
138. thảm họa = cùng cực
139. cảnh báo
140. cảnh báo cẩn thận
141. nổi tiếng
142. nổi tiếng
143. hỗn loạn vô tổ chức
144. điển hình
145. uy tín = hấp dẫn
146. chủ yếu
147. đục = khắc
148. tốt nhất / đắt tiền nhất
149. quá trình
150. điển hình
151. thu thập
152. thô = thô
153. mạch lạc/ logic
154. cuộn dây
155. Xâm chiếm / thuộc địa
156. tái xuất hiện
157. chung = chia sẻ
158. phổ biến tiêu chuẩn
159. tương đối
160. buộc
161. nghĩa vụ
162. hấp dẫn mạnh mẽ
163. bổ sung

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
164. complex=intricate
165. component=part.
166. components=elements
167. components=parts
168. concealed=hid
169. conceivably=possibly
170. conceiving=imagining
171. confidential=secret
172. confine=limit
173. confirms=proves
174. consequently=therefore/ thus
175. considerable=important
176. consist of=be make up of consistently
177. conspicuous=noticeable
178. constant=continued
179. constant=continuous
180. constant=stable
181. constantly=regularly
182. constituent=component
183. constitutes=consists of
184. constituting=composing
185. constraint=restriction
186. contaminated=polluted
187. contemporary=current
188. contend=maintain
189. contexts=settings
190. continual = constant
191. convenient=practical
192. conventional=traditional
193. convert=transform
194. conveys=communicate
195. core=chief
196. correspondence=harmonies
197. counter of=in the opposition of
198. counterpart=style
199. counterpart=version
200. couple=associate
201. couple with=combine with
202. couple=associate
203. coveted=desired
204. cracks=fractures

164. phức tạp
165. phần = một phần .
166. thành phần nguyên tố
167. thành phần
168. che giấu
169. có thể hình dung được
170. tưởng tượng
171. bí mật
172. Nhốt = giới hạn
173. xác nhận = chứng minh
174. do đó
175. đáng kể = quan trọng
176. bao gồm = được tạo nên một cách nhất quán
177. dễ thấy = đáng chú ý
178. liên tục
179. liên tục
180. liên tục ổn định
181. liên tục = thường xuyên
182. thành = thành phần
183. tạo thành = gồm
184. cấu thành = tạo nên
185. hạn chế
186. ô nhiễm
187. đương đại = hiện tại
188. duy trì
189. bối cảnh
190. liên tục
191. thuận tiện = thực tế
192. thông thường = truyền thống
193. chuyển đổi
194. chuyển tải = giao tiếp
195. lõi = trưởng
196. sự hòa hợp
197. trong sự phản đối của
198. đối = phong cách
199. bản sao đối chiếu = phiên bản
200. kết hợp với
201. đôi với = kết hợp với
202. cộng sự / cặp đôi
203. thèm muốn mong muốn
204. vết nứt gãy

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
205. created=produced
206. credence=credibility
207. creep=crawl
208. critical=essential critical=important
209. critical=significant, crucial
210. crush=grind
cultivated=grown
curative=healing
211. curious=peculiar
212. currency=money
213. dangle=hang
214. daring=bold
215. dawdle= waste time
216. debate=argue
217. debilitating=weakening
218. deceptive=misleading
219. deceptively=noticeably
220. decrease=decline
221. deem=consider
222. deep=thorough
223. defying=resisting
224. delineate=trace
225. delusion=can not concentrate
226. demand=need
227. demise=decline
228. demonstrations=displays
229. dense=thick
230. depicted=presented
231. deposit=place
232. depredation=destruction
233. depth=thoroughness
234. derive=origin
235. deterioration=decline
236. determining=calculating
237. detractor=critic
238. detriment=harmful
239. devoid=empty
240. devoted to=concentrated on
241. devoted to=dependent on/concentrated on/related to
242. dichotomy=division
243. diffuse=travel

205. tạo ra / sản xuất
206. niềm tin = uy tín
207. sởn gai ốc
208. quan trọng thiết yếu = quan trọng
209. quan trọng
210. nghiền= xay
trồng
chữa bệnh
211. tò mò đặc biệt
212. tiền tệ
213. treo đung đưa
214. táo bạo cả gan
215. lãng phí thời gian
216. cuộc tranh luận
217. suy nhược = suy yếu
218. lừa đảo = gây hiểu lầm
219. giả vờ = đáng chú ý
220. giảm = suy giảm
221. xét thấy = xem xét
222. sâu
223. bất chấp / chống
224. phác họa = dấu vết
225. không thể tập trung
226. nhu cầu cần thiết
227. sụp đổ = suy giảm
228. thể hiện = hiển thị
229. dày đặc = dày
230. mô tả
231. gửi tiền / đặt
232. cướp phá = phá hủy
233. tỉ mỉ = triệt để
234. Rút ra = nguồn gốc
235. suy giảm = suy thoái
236. xác định tính toán
237. phỉ báng = phê bình
238. có hại
239. trống rỗng
240. tập trung vào
241. cống hiến to = phụ thuộc vào / tập trung vào
242. bộ phận / rẽ đôi
243. khuếch tán = truyền tin

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
244. diffusion=dissemination
245. dim=faint
246. dimension=size
247. diminished=reduced
248. disappear=vanish, fade
249. discern=ascertain
250. discharge=release
251. discovers=learns
252. disguise=concealment
253. dislodge=remove
254. dispersal=distribution
255. dispersed=scattered
256. display=exhibit
257. dispute=argument
258. dispute=disagree with
259. disregarded=overlooked
260. disruptive=disturbing
261. dissemination=spread
262. distinct=definite
263. distinguish=discriminate
264. distribute=spread
distribution=dispensing
265. disturb=upset
266. diverge=move apart
267. diverse=different
268. diversity=varied
269. documented=proven
270. documented=verified
dominate=rule, control, govern
271. dormant=inactive
272. dose=measure
273. drab=colorless
274. drab=dull
275. dramatic=emotional
drive=excursion
276. driven=pushed
277. durable=lasting
278. dwellings=abodes
279. dwindle=decrease
280. element=component
281. element=feature

244. khuếch tán
245. mờ mờ
246. chiều = kích thước
247. giảm giảm
248. biến mất = tan biến, mờ dần
249. xác định
250. xả = tung ra
251. phát hiện ra = nghe tin
252. ngụy trang che giấu
253. đánh bật = loại bỏ
254. tán = phân phối
255. phân tán rải rác
256. hiển thị = trưng bày
257. tranh chấp = tranh luận
258. không đồng ý với / quyết tranh chấp
259. bỏ qua
260. gây rối làm phiền
261. phổ biến = lan rộng
262. phân biệt / xác định
263. phân biệt = phân biệt đối xử
264. phân phối = lan rộng
phân phối = phân phát
265. làm phiền = gây buồn phiền
266. phân kỳ = rẽ ra
267. đa dạng khác nhau
268. đa dạng
269. được ghi chép tài liệu = chứng minh
270. xác minh làm rõ
quy luật, kiểm soát, chi phối
271. im / không hoạt động
272. liều = biện pháp
273. xám xịt không màu
274. nâu xám xỉn
275. kịch tính = cảm xúc
= tham quan/ chuyến đi
276. hướng/ đẩy
277. bền lâu dài
278. nhà ở
279. suy nhược = giảm
280. Yếu tố = thành phần
281. Yếu tố = Tính năng

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
282. eliminated=deleted
283. elsewhere=in other places
284. embedded=encased
285. emerge=appear
286. emerge=come out
287. emit=release, Send out, discharge
288. emphasize=press
289. emphasize=stress
290. employ=use
291. enable=permit
292. encircles=surroundings
293. enclave=community
294. enclosure=surrounding
295. encompass=include
296. encouraged=promoted
297. encroachment=invasion
298. endangered >< abundant
299. ensue=follow
300. endure=persevere
301. enduring=lasting
302. energetic=vigorous
303. engage=involve
304. enhance=improve
305. enhance=rising
306. enhance=improve
307. enrich=enhance
308. ensue= be subsequent to
309. entail= require
310. enter=go into
311. entire=complete
312. entirely=thoroughly
313. environment=ecosystem
314. envisioned=conceived
315. eroded=deteriorated
316. erratic=inconsistent
317. erratic=irregular
318. expanse=area
319. essential=fundamental
320. establishment=formation
321. estimate=calculate
322. etch=cute

282. loại bỏ / xóa
283. nơi khác = ở những nơi khác
284. nhúng = bọc
285. nổi = xuất hiện
286. xuất hiện = đi ra
287. phát ra = phát hành, gửi ra, xả ra
288. nhấn mạnh = nhấn vào
289. nhấn mạnh
290. Tuyển dụng = sử dụng
291. cho phép = giấy phép
292. bao quanh = môi trường xung quanh
293. vùng đất = cộng đồng
294. bao vây xung quanh
295. bao gồm
296. khuyến khích = thăng chức
297. lấn = xâm lược
298. tuyệt chủng >< dồi dào
299. theo sau
300. chịu đựng kiên trì
301. bền bỉ lâu dài
302. tràn đầy năng lượng / mạnh mẽ
303. tham gia = liên quan
304. tăng cường / cải thiện
305. nâng cao = tăng
306. tăng cường cải thiện
307. phong phú thêm = nâng cao
308. xảy ra theo sau / hệ quả của
309. yêu cầu
310. đi vào
311. toàn bộ
312. hoàn toàn = triệt để
313. môi trường / hệ sinh thái
314. hình dung = nhận thức
315. xói mòn/ xấu đi
316. thất thường = không phù hợp
317. thất thường = bất thường
318. dải đất/ khu vực
319. điều cần thiết = cơ bản
320. Cơ sở = hình thành
321. ước tính
322. dễ thương

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
323. evaluate=judge
324. evaporated=disappeared
325. even=already
326. evenly=uniformly
327. eventually=ultimately
328. evident=apparent
329. evoke=stimulate
330. exacerbate=intensify
331. exaggerate=embellish
332. exceed=go beyond
333. exceeded=surpassed
334. exceedingly=extremely
335. exemplifies=symbolize
336. exert=cause
337. exhausted=depleted
338. exhibit=feature
339. exhibits=displays
340. exorbitant=expensive
341. expanse=region
342. expendable=unprofitable
343. expertise=skill=special ;
344. expertise=special
345. explicitly=clearly
346. exploit=adventure; deed; feat; take advantage of
347. relocate = transfer
348. exploit=use
349. explore = analyze
350. expose to=subject to
351.expressly=specially
352. extra=additional
353. extraneous=inessential, from outside
354. fabrics=fiber
355. face=confront
356. facets=aspects
357. facilitate=ease
358. facilitating=easing
359. fallacy=misconception
360. far-reaching = significant
361. fashion=fact
362. favorable=popular
363. feasible=possible

323. đánh giá
324. bốc hơi biến mất
325. thậm chí / đã
326. đều / thống nhất
327. cuối cùng
328. hiển nhiên rõ ràng
329. gợi lên = kích thích
330. làm trầm trọng thêm = cường điệu
331. phóng đại = thêm thắt
332. vượt quá = đi xa hơn
333. vượt qua
334. cực = cực kỳ
335. nêu gương = tượng trưng
336. gây = nguyên nhân
337. kiệt sức = cạn kiệt
338. triển lãm = Tính năng
339. trưng bày = hiển thị
340. cắt cổ = đắt
341. vùng / khu vực
342. tiêu hao = không có lợi nhuận
343. chuyên môn = kỹ năng đặc biệt;
344. chuyên môn đặc biệt
345. rõ ràng
346. khai thác = mạo hiểm; tận dụng lợi thế của
347. rời địa điểm
348. khai thác sử dụng
349. khám phá / phân tích
350. phơi ra = chịu ảnh hưởng bởi
351. đặc biệt
352. thêm
353. không liên quan = từ bên ngoài
354. vải sợi
355. đối đầu
356. mặt = khía cạnh
357. tạo điều kiện / làm cho dễ dàng
358. tạo điều kiện giảm bớt
359. sai lầm = quan niệm sai lầm
360. ảnh hưởng sâu rộng
361. thời trang = thực tế
362. thuận lợi phổ biến
363. khả thi = có thể

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
364. feature=characterize
365. feeble=weak
366. feed=satisfy
367. feigning=pretending
368. feral=wild
369. fertile=rich
370. fibrics=fiber
371. flourish=prosper
372. flourishing=thriving
373. foliage=vegetation
374. for instance=for example
375. forbidden=banned
376. forefront=spotlight
377. forestall=prevent
378. forfeit=relinquish
379. formidable=great
380. forsook=left
381. founded=established
382. fragment=break up
383. fragment=incompletely
384. fragments=particles
385. freezing=halting
386. freshly=recently
387. fringe=border
388. from time to time=now and then
389. full=complete
390. functions=roles
391. fundamental=basic
392. gained=attained
393. gigantic=enormous
394. gigantic=huge
395. glance=to peek briefly
396. gleaming=shining
397. gradually=little by littl3
398. gratifying=satisfying
399. groundless=unfounded
400. halt=stop
401. hamper=make difficulty
402. hampering=restricting
403. handle=manager
404. haphazardly=carelessly

364. đặc điểm = đặc trưng
365. yếu ớt = yếu
366. đáp ứng
367. giả vờ
368. hoang dã
369. màu mỡ
370. sợi
371. thịnh vượng
372. hưng thịnh = phát triển mạnh
373. lá = thực vật
374. Ví dụ
375. cấm
376. ánh đèn sân khấu/ đằng trước
377. chặn = ngăn chặn
378. từ bỏ = bị mất
379. ghê gớm = tuyệt vời
380. rời bỏ
381. thành lập
382. chia tay
383. không đầy đủ
384. mảnh = hạt
385. đóng băng = ngăn chặn
386. gần đây
387. rìa = biên giới
388. thi thoảng
389. hoàn chỉnh
390. chức năng = vai trò
391. cơ bản
392. thu / đạt
393. khổng lồ = to lớn
394. khổng lồ = lớn
395. nháy mắt = để nhìn trộm một thời gian ngắn
396. = lấp lánh tỏa sáng
397. dần dần
398. hài lòng thỏa mãn
399. vô căn cứ
400. dừng = ngừng
401. cản trở = làm cho khó khăn
402. Cản trở = hạn chế
403. quản lý
404. tuỳ tiện = cẩu thả

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
405. harbor=shelter
406. harmful=unhealthy
407. hazard=danger
408. hearten=encourage
409. heed=notice
410. heighten=increase
411. heighten=intensify
412. heightening=increasing
413. heroes=idols
414. hiatus=interruption
415. hider=interfere
416. layer=inner
417. hold=keep up
418. hold=propose
419. host=great number
420. host=large number
421. host of=large number of
422. host=many
423. hub=center
424. hue=color
425. identify=clarify
426. improve=enhance
427. immediately=closest
428. impede=obstruct
429. impetus=stimulus
430. implicated=indicated
431. impulsive=capricious
432. in and of themselves=alone
433. in charge of=responsible for
434. in earnest=seriously
435. in essence=basically
436. in its own right=independent
437. in keeping with=consist with= jibe with
438. in quantity=in a large amount of
439. in spite of=regardless of
440. in spite of that=however
441. in the course of=during
442. inaccessible= unreachable
443. inaccessible=remote
444. inactive=idle
445. inadvertent=unexpected

405. cảng = nơi trú ẩn
406. hại / không lành mạnh
407. nguy hiểm
408. phấn khởi = khuyến khích
409. chú ý = thông báo
410. nâng cao = tăng
411. nâng cao = cường đại
412. đề cao = tăng
413. anh hùng = thần tượng
414. gián đoạn = gián đoạn
415. can thiệp
416. lớp bên trong
417. giữ = kịp
418. giữ = đề xuất
419. host = số lượng lớn,
420 host = số lượng lớn
421. loạt = số lượng lớn
422. host = nhiều
423. trung tâm
424. màu
425. xác định rõ
426. nâng cao
427. ngay lập tức = gần nhất
428. làm ngăn trở
429. động lực = kích thích kinh tế
430. liên quan = ám chỉ
431. bốc đồng = thất thường
432. trong và của chính mình
433. phụ trách = trách nhiệm
434. một cách nghiêm túc = nghiêm túc
435. trong bản chất / cơ bản
436. theo đúng nghĩa của nó = độc lập
437. trong việc giữ với = bao gồm với == đi đôi với
438. số lượng = trong một số lượng lớn
439. bất chấp/ mặc dù
440. mặc dù đó = tuy nhiên
441. Trong quá trình = trong
442. không thể tiếp cận
443. không thể truy cập/ từ xa
444. không hoạt động = nhàn rỗi
445. vô ý / bất ngờ

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
446. inauspicious=unfavorable
447. incentive=motive
448. incidental=minor point
449. incorporable=included
450. recall = ingemination
451. indicating=suggesting/assuming
452. indigenous=native(in the context)
453. induce=generate
454. induces=prompts
455. inevitable=unavoidable
456. inevitable=without exception
457. infancy=beginning
458. influx=arrival
459. infrequently= rarely
460. ingenious=clever
461. ingenuity=resourcefulness
462. ingredients=elements
463. inhabit=live
464. inhibit=hinder
465. inimical=unfriendly
466. initiation=lauching
467. initiate=begin;
468. innocuous=not harmful
469. innovate>470. innovative=inventive
471. innumerable=countless
472. inordinate=excessive
473. inquiring=curious
474. inscribe=written
475. instant=moment
476. instantly=immediately
477. intensify=strengthen
478. intentionally=deliberately
479. intolerable=unbearable
480. intricate=complicate
481. intrinsic=inherent
482. intruded=imposed
483. inundated=overwhelmed
484. invade=move into
485. invaluable=highly useful
486. invaluable=precious

446. bất hạnh = không thuận lợi
447. khuyến khích / động cơ
448. ngẫu nhiên = điểm nhỏ
449. bao gồm
450. sự nhắc lại nói lại
451. chỉ ra cho thấy / giả thiết
452. = bản địa bản địa (trong bối cảnh)
453. gây ra tạo ra
454. nhắc nhở xúi giục
455. không thể tránh khỏi
456. không thể tránh khỏi = không có ngoại lệ
457. giai đoạn đầu
458. đi vào tràn vào
459. ko thường xuyên = hiếm khi
460. khéo léo thông minh
461. khéo léo = tháo vát
462. thành phần nguyên tố
463. sống
464. ức chế = cản trở
465. hại / không thân thiện
466. khởi đầu/ đưa ra
467. khởi = bắt đầu;
468. vô thưởng vô phạt = không có hại
469. đổi mới >< nguyên gốc
470. sáng tạo
471. vô số
472. quá mức
473. hỏi /tò mò
474. ghi = viết
475. liền = thời điểm
476. ngay lập tức
477. Tăng cường củng cố
478. cố ý cố tình
479. không thể chấp nhận không chịu nổi
480. phức tạp
481. nội tại vốn có
482. xâm lấn = áp đặt
483. ngập / choáng ngợp
484. xâm lấn = di chuyển vào
485. có giá trị cao = rất hữu ích
486. quý

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
487. invariably=always
488. investigate=probe
489. involve=include
490. isolated=secluded
491. jeopardize=threaten
492. jolting=shocking
493. judge=estimate
494. keeping with=consistent of/free of/fill with/
495. keeping with=consistent with
496. key=significant
497. lack=without
498. laden=filled
499. laden=loaded
500. landscape=scenery
501. launch=set afloat
launch=start
502. lead=principle
503. leap=jump
504. legendary=mythical
legitimate=authentic
505. legitimate=justified
liabilities=limitations
506. limber=flexible
linked=connected
507. little more than=simply
508. luxuriant=thriving
509. magnitude=extent
510. maintain=continue
511. mammoth=huge
512. marvel=wonder
513. mask=disguise
514. massive=enormous
515. mastery=expert
516. matched=equaled
517. mean=average
518. mean=signify
519. means=method
520. measurable=assessable
521. mediocre=average
522. memorable=noticable
523. mere=insignificant

487. luôn luôn / ko thay đổi
488. điều tra thăm dò
489. liên quan bao gồm
490. cô lập hẻo lánh
491. gây nguy hiểm/ đe dọa
492. gây sốc
493 phán đoán = ước tính
494. giữ với = nhất quán / miễn / chứa đầy
495. giữ với = phù hợp với
496. quan trọng = đáng kể
497. thiếu = không có
498. chứa đầy
499. chứa chất
500. cảnh quan phong cảnh
501. ra mắt = hạ thủy, làm nổi tàu
bắt đầu
502. dẫn dắt = nguyên tắc
503. nhảy
504. huyền thoại = thần thoại
đích thực
505. hợp pháp
trách nhiệm/ giới hạn
506. dẻo dai
linh hoạt kết nối
507. ít hơn chỉ = đơn giản
508. phát triển mạnh
509. độ lớn = mức độ / giới hạn
510. duy trì tiếp tục
511. voi ma mút = khổng lồ
512. kinh ngạc
513. mặt nạ = ngụy trang
514 to lớn/ đồ sộ
515. chuyên gia
516. khớp / tương đương
517. trung bình
518. nghĩa là/dấu hiệu là
519 phương tiện = Phương pháp
520. có thể đo dược/ đánh giá được
521. tầm thường = trung bình
522. đáng nhớ = đáng chú ý
523. đơn thuần không đáng kể

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
524 Từ này khó lắm ko cần học  PS: Cô Mai Phương xinh
đẹp :D
525. meticulous=careful
526. meticulous=conscientious
527. milestone=significant development
528. milestone=significant events( in the context)
529. minimized=reduced
530. mint condition=something perfect
531. minuscule=tiny
532. misnomer = wrong name
533. mixture=combination
534. model=form/frame
535. model=pattern
536. model=theory
537. theory model=form/frame
538. modification=alteration
539. modified=alternation
540. monitored=observed
541. monopolize form=dominate
542. monotonous=boring
543. moreover=additionally
544. moreover=in addition
545. mosaic=things considered together as a pattern
546. motif=concept
547. motif=pattern / idea
548. nares=nose
549. narrate=relate
550. narrow=thin
551. nature=character
552. neighboring=nearby
553. nominal=moderate
554. normally=typically
555. note=observe
556. note=record
557. notion=concept
558. notion=general idea
559. notwithstanding=despite
560. obscure=conceal
561. obsolete=out of use
562. obtain=acquire
563. obviously=clearly

525. tỉ mỉ cẩn thận
526. lương tâm
527. mốc / phát triển quan trọng
528. mốc = sự kiện quan trọng (trong bối cảnh)
529. giảm thiểu
530. điều kiện hoàn hảo
531. nhỏ xíu = nhỏ
532. tên nhầm lẫn = sai tên
533. hỗn hợp
534. mô hình = hình / khung
535. mô hình mẫu
536. mô hình lý thuyết
537. mô hình lý thuyết = hình / khung
538 sửa đổi = thay đổi
539. sửa đổi luân phiên
540. theo dõi quan sát
541. hình thức chiếm giữ trọn = chiếm ưu thế
542. đơn điệu nhàm chán
543. Hơn nữa = thêm vào
544. Hơn nữa = ngoài ra
545. khảm = mô hình
546. mô típ
547. mẫu / ý tưởng
548. mũi
549. thuật lại/ liên quan
550. hẹp = mỏng
551. bản chất = nhân vật
552. lân cận
553. nhỏ = vừa phải
554. bình thường
555. quan sát
556. lưu chép
557. khái niệm
558. ý tưởng
559. dù = mặc dù
560. tối nghĩa = che giấu
561. lỗi thời = không sử dụng được nữa
562. đạt được
563. rõ ràng

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
564. occasion=event
565. occasionally=sometimes
566. odd=strange
567. ominous=threatening
568. omit=neglect
569. on the other hand=however
570. ongoing=current
571. sure oozing=to flow or leak out slowly
572. operate=function
573. orbiting=revolving
574. orientation=arrangement
575. out of the question=impossible
576. outbreak=sudden increase
577. outstanding=noticeable
578. overcome=conquer
579. overlapping=sharing characteristics
580. oversee=supervise
581. pace=speed
582. paragraph=spend
583. parallel=similar
584. parcel out=distribute
585. pare away=remove
586. partial=uncompletely
587. partially=somewhat
588. imitate patterns=habits
589. peculiar=disinctive
590. peg=pin
591. perilous=dangerous
592. periodic=regular
593. periodically=regularly
594. periphery=edge
595. permanent=long-lasting
596. permanent= ultimately
597. pestiside=weedside
598. petition=appeal
599. phenomena=occurrences
600. phenomenal=exceptional
601. phenomenon=occurrence
602. philanthropic=humanitarian
603. pinnacle=highest point
604. placid=calm plantation

564. Nhân dịp = sự kiện
565. thỉnh thoảng đôi khi
566. lẻ / lạ
567. đáng ngại = đe dọa
568. phớt lờ = bỏ bê
569. Tuy nhiên = mặt khác
570. liên tục = hiện tại
571. chắn rỉ = chảy hoặc bị rò rỉ ra từ từ
572. hoạt động
573. quỹ đạo quay vòng
574. định hướng
575. không thể
576. dịch = tăng đột ngột
577. nổi bật đáng chú ý
578. khắc phục = chinh phục
579. chồng chéo
580. giám sát
581. tốc độ
582. đoạn = chi tiêu
583. song song = tương tự
584. phân phối
585. bỏ cái gì
586. 1 phần = ko hoàn toàn
587. một phần = có cái gì đó
588. bắt chước mô hình = thói quen
589. đặc biệt
590. cái chốt/ móc
591. nguy hiểm
592. định kỳ/ bình thường
593 adv thôi chứ có j đâu
594. rìa, cạnh
595. vĩnh viễn = lâu dài
596. vĩnh viễn = cuối cùng
597. thuốc trừ sâu
598. thỉnh nguyện / thư kêu gọi
599. hiện tượng xuất hiện
600. hiện tượng đặc biệt
601. Hiện tượng xảy ra
602. từ thiện nhân đạo
603. đỉnh cao = điểm cao nhất
604. lặng = bình tĩnh

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
605. pledge=promise
plentiful=abundant
piers=docks
606. plunge=drop
polls=surveys
607. pore=hole
608. pose=present
609. positions=locaiongs
610. potential=possible
611. pounding=hitting
612. power=strength
613. practical=functional
614. practically=nearly
615. precision=accuracyn
616. preconception=bias
617. predicament=difficult situation/serious situation
618. predicament=serious situation
619. predicted=expected
620. dominant=principal
621. minantly=primarily
622. premise=assumption
623. prescribe=assign
624. prescribing=assigning
625. presumable=probably
626. prevalent=common
627. widespread=extensive
628. previous=past
629. previously=before
630. primarily=chiefly
631. primary=dominant
632. prime=chief
633. primitive=early
634. principle=rule
635.prior=past
636. process= course of action
637. procure=obtain
638. professional=specialized
639. profoundly=significantly
640. prohibited=extremely
641. prohibitively=extremely
642. proliferate=grow in number

605. cam kết = hứa phong phú
dồi dào
bến
606. giảm
các cuộc thăm dò khảo sát
607. lỗ
608. đưa ra
609. vị trí
610. tiềm năng có thể
611. đập
612. sức mạnh
613. thực tế chức năng
614. thực tế = gần
615. chính xác
616. định kiến thiên vị
617. tình trạng khó khăn
618. tình hình nghiêm trọng
619. dự đoán = dự kiến
620. trội = chính
621. chủ yếu
622. tiền đề / giả định
623. quy định/ đưa ra nhiệm vụ
624. kê đơn
625. đoán được = có lẽ
626. thịnh hành = phổ biến
627. phổ biến rộng
628. trước = quá khứ
629. trước đó
630. chủ yếu
631. chính = trội
632. Thủ trưởng
633. nguyên thủy đầu tiên
634. Nguyên tắc = quy tắc
635. trước đó
636. quy trình
637. Mua sắm = đạt được
638. chuyên nghiệp chuyên sâu
639. sâu sắc đáng kể
640. cấm cực kỳ
641. cấm / cực đoan
642. sinh sôi nảy nở = tăng về số lượng

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
643. proliferated=expanded
644. prominent=noticeable
645. promise=potential
646. promotes=contributes
647. prone=inclined
648. pronounced=distinct
649. pronounced=significant;
650. pronounced=strong
651. properties=similarities,
652. property=character
653. prophetic=predictive
654. proportions=dimensions
655. proposed=hypothesizedv
656. prospered=succeed (not sure)
657. prosperous=thriving
658. prosperous=wealthy
659. prosperity=wealth
660. protrude=extend
661. protruding=projecting
662. proximity=closeness
663. purchase=buy
664. radical=extreme
665. purposefully=deliberately
666. puzzle=question
667. radical=drastic/extreme
668. radical=fundamental
669. ramification=consequence
670. rare=scarce
671. rather than=instead of
672. reacting=responding
673. reactions=responses
674. readily=freely
675. realm=region
676. recover=retrieve
677. recreational=as a hobby
678. recurred=reappeared
679. refine=improve
680. refined=perfected
681. reflect=mirror
682. refreshing=unusual
683. regard for=attention to

643. nở rộ = mở rộng
644. nổi bật đáng chú ý
645. hứa hẹn tiềm năng
646 thúc đẩy/ góp phần
647. dễ bị nghiêng
648. phân biệt
649. đáng kể
650. rõ ràng mạnh mẽ
651. tương đồng,
652. tài sản = nhân vật
653. tiên tri tiên đoán
654. tỷ lệ kích thước
655. đề xuất
656. thịnh vượng = thành công (không chắc chắn)
657. thịnh vượng phát đạt =
658. thịnh vượng = giàu
659. danh từ chứ có j đâu :D
660. nhô = mở rộng
661. nhô ra = hướng đến
662. gần = gần gũi
663. mua = mua
664. cực đoan =
665. mục đích cố ý
666. đố = câu hỏi
667. triệt để quyết liệt
668. triệt để= cơ bản
669. sự phân nhánh / hệ quả
670. hiếm = khan hiếm
671. hơn = thay vì
672. phản ứng đáp ứng
673. danh từ í mà
674. dễ dàng = tự do
675. khu vực
676. phục hồi = lấy lại
677. giải trí như một sở thích
678. tái phát = xuất hiện trở lại
679. cải thiện
680. tinh khiết / hoàn hảo
681. phản ánh = gương
682. = làm mới lạ / ko thường xuyên
683. chú ý đến

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
684. region=vicinity
685. regulate=control
686. reinforced=strengthened
687. rejects=rufuses
688. relatively=comparatively
689. relevant=applicable
690. reliably=dependably
691. remain=keep
692. remarkable=exceptional
693. remarkable=incredible
694. remedy=cure
695. remote=far away
696. renew=revive
697. renewable=replaceable
698. renown=prominence
699. repel=ward off
700. replacement=substitute
701. reproduce=copy
702. reputedly =actually
703. reputedly=supposedly
704. arrange=position
705. requisite=required
706. reserve=save
707. result=consequence
708. resume=begin again
709. reveal=show
710. reveals=discloses
711. reverberate=reverberated
712. revitalize=restore
713. revolution=dramatical change
714. revolutional=change
715. revolutional=quick discarding
716. revolutionizing=reforming
717.
718. rich=high
719. rigid=stiff
720. rigorous=demanding
721. rigorous=schedule demanding
722. rigorous=strict
723. ripe=mature
724. rival=competitor

684. khu vực lân cận
685. điều chỉnh = kiểm soát
686. tăng cường củng cố
687. bác bỏ
688. tương đối
689. liên quan = có thể áp dụng
690. đáng tin cậy
691. vẫn giữ
692. đáng chú ý đặc biệt
693. đáng kể = đáng kinh ngạc
694. phương thuốc chữa bệnh
695. xa
696. Đổi mới = hồi sinh
697. có thể tái tạo/ có thể thay thế
698. nổi tiếng = nổi bật
699. tránh đỡ, cự tuyệt
700. thay thế
701. bản copy
702. thực ra là
703. reputedly = được cho là
704. sắp xếp = vị trí
705. cần thiết = yêu cầu
706. dự trữ = tiết kiệm
707. Kết quả
708. bắt đầu lại một lần nữa
709. lộ = cho thấy
710. tiết lộ = tiết lộ
711. vang dội
712. Đem lại = khôi phục
713. cuộc cách mạng /thay đổi sâu sắc
714. thay đổi
715. vứt bỏ nhanh
716. cuộc cách mạng / cải cách
717. nghỉ một từ :D
718. giàu = cao
719. = cứng cứng
720. khắt khe đòi hỏi =
721. khắt khe = đòi hỏi về lịch trình
722. khắt khe = nghiêm ngặt đặc biệt
723. chín = trưởng thành
724. đối thủ = đối thủ cạnh tranh

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
725. robust=strong
726. rocked=moved
727. roster=list
728. rot=decay
729. rotates=turns
730. rotting=decaying
731. roughly=approximately
732. routinely=ordinarily
733. rudimental=basic
734. rugged=tough
735. rupture=burst
736. sacred=holy
737. scale=extent
738. scan=examine
739. scarcity=shortagen
740. scattered=distributed
741. scenic=pictureque
742. outdo=exceeding
743. scoured=searched through
744. scrap=fragment
745. scrupulous=careful
746. scrutinize=examine
747. secure=obtain
748. sediment=hydroelectricity
749. seep=pass through slowly
750. segment=part
751. selected=chosen
752. selected=particular
753. sequence=ordern
754. sequence=successionn
755. sequent=later
756. services=sets
757. set in motion=start
758. settle down=settle down to
759. severe=harsh
760. severe=intense
761. severe=large
762. share=proportion
share=support
763. sharply=severely
764. shed=discarded

725. mạnh mẽ = mạnh
726. rung chuyển
727. bản phân công = danh sách
728. thối = sâu
729. xoay chuyển
730. thối nát
731. khoảng
732. thường
733. thô sơ = cơ bản
734. gồ ghề khó khăn
735. vỡ = bật
736. thiêng liêng thánh thiện
737. mức độ
738. quét / kiếm tra
739. khan hiếm
740. rải rác phân phối
741. cảnh trí
742. vượt trội
743. lùng sục tìm kiếm thông qua
744. phế liệu
745. tỉ mỉ cẩn thận
746. Rà soát
747. an toàn = đạt được
748. trầm tích = thủy điện
749. thấm = đi qua chậm
750. phần
751. lựa chọn
752. đặc biệt
753. chuỗi
754. liên tục
755. tiếp theo sau
756. dịch vụ = bộ
757. bắt đầu
758. ổn định
759. khắc nghiệt
760. dữ dội
761. lớn
762. thị phần = tỷ lệ
hỗ trợ chia sẻ
763. nghiêm trọng
764. bỏ đi

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO CÁC BÀI THI TIẾNG ANH
NGUỒN: CÔ MAI PHƯƠNG <3
765. sheltered=protected
766. shied away from=avoid
767. shield=protect
768. short lived>769. shrink >< spread
770. shrouded=hidden
771. signature=identifying characteristics
772. significant=meaningful
773. significantly=considerably
774. silhouette=outline
775. simultaneity=at that time
776. simultaneous=at the same time
777. singularly=particularly
778. situated=located
779. sizeable=large
780. slightl >< perfectly
781. snap=break
782. soaked up=absorded
783. sole=only
784. sole=single
785. solicit=request
786. solid=substantial
787. solitary=lone
788. somewhat=slightly
789. sophisticated=complex
790. sources=supplies
791. spacious=expansive
792. spanned=covering
793. sparse=rare
794. sparse >< rich
795. spawn=create
796. specified=stated
797. spend=use
798. spew=shoot
799. split=divided
800. split=separate
801. spoken for=claimed
802. spontaneous=instinctive
803. spontaneous=unplanned
804. sporadic=occasional
805. spot=identify

765. che chở bảo vệ
766 né tránh = tránh
767. lá chắn bảo vệ
768. ngắn ngủi = vĩnh viễn
769. co lại >< lan
770 che đậy ẩn
771. chữ ký = đặc điểm xác định
772. = quan trọng có ý nghĩa
773. đáng kể
774. bóng / hình chiếu
775. đồng thời = tại thời điểm đó
776. đồng thời = cùng một lúc
777. đặc biệt
778. nằm ở đâu
779. khá lớn = lớn
780. một ít >< hoàn hảo
781. nghỉ ngắn
782. ngâm trong cái gì
783. duy nhất = chỉ
784. duy nhất
785. yêu cầu
786. rắn = đáng kể
787. đơn độc duy nhất
788. hơi
789. tinh vi phức tạp
790. nguồn
791. rộng rãi = mở rộng
792. kéo dài = che
793. thưa thớt hiếm
794. thưa thớt >< giàu
795. tạo ra
796. quy định / đã nêu
797. chi tiêu = sử dụng
798. bắn
799.
800. tách riêng
801. tuyên bố
802. tự phát = bản năng
803. tự phát = không có kế hoạch
804. lẻ tẻ
805. xác định

null