Allocate nghĩa là gì


Hỏi ĐápLà gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈæ.lə.ˌkeɪt/

Ngoại động từSửa đổi

allocate ngoại động từ /ˈæ.lə.ˌkeɪt/

  1. Chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì).
  2. Cấp cho (ai cái gì).
  3. Phân phối, phân phát; chia phần.
  4. Định rõ vị trí.

Chia động từSửa đổiallocate

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to allocate
Phân từ hiện tại allocating
Phân từ quá khứ allocated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại allocate allocate hoặc allocatest¹ allocates hoặc allocateth¹ allocate allocate allocate
Quá khứ allocated allocated hoặc allocatedst¹ allocated allocated allocated allocated
Tương lai will/shall² allocate will/shall allocate hoặc wilt/shalt¹ allocate will/shall allocate will/shall allocate will/shall allocate will/shall allocate
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại allocate allocate hoặc allocatest¹ allocate allocate allocate allocate
Quá khứ allocated allocated allocated allocated allocated allocated
Tương lai were to allocate hoặc should allocate were to allocate hoặc should allocate were to allocate hoặc should allocate were to allocate hoặc should allocate were to allocate hoặc should allocate were to allocate hoặc should allocate
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại allocate lets allocate allocate
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)