Bombarded là gì


Hỏi ĐápLà gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈbɑːm.ˌbɑːrd/
[ˈbɑːm.ˌbɑːrd]

Ngoại động từSửa đổi

bombard ngoại động từ /ˈbɑːm.ˌbɑːrd/

  1. Bắn phá, ném bom, oanh tạc.
  2. (Nghĩa bóng) Tấn công tới tấp; đưa dồn dập (câu hỏi, đơn khiếu nại, lý lẽ, lời chửi bới... ).

Chia động từSửa đổibombard

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to bombard
Phân từ hiện tại bombarding
Phân từ quá khứ bombarded
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại bombard bombard hoặc bombardest¹ bombards hoặc bombardeth¹ bombard bombard bombard
Quá khứ bombarded bombarded hoặc bombardedst¹ bombarded bombarded bombarded bombarded
Tương lai will/shall² bombard will/shall bombard hoặc wilt/shalt¹ bombard will/shall bombard will/shall bombard will/shall bombard will/shall bombard
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại bombard bombard hoặc bombardest¹ bombard bombard bombard bombard
Quá khứ bombarded bombarded bombarded bombarded bombarded bombarded
Tương lai were to bombard hoặc should bombard were to bombard hoặc should bombard were to bombard hoặc should bombard were to bombard hoặc should bombard were to bombard hoặc should bombard were to bombard hoặc should bombard
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại bombard lets bombard bombard
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)