Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng về vai trò của quang hợp


Hỏi ĐápBao nhiêu

Trắc nghiệm Sinh 11 bài 8: Quang hợp ở thực vật

Đề trắc nghiệm Sinh 11 bài 8 có đáp án: Quang hợp ở thực vật

Danh sách câu hỏi Đáp án
Câu 1. Lá cây có màu xanh lục vì?

A. diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

B. diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

C. nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

D. các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

Câu 2. Các tilacôit không chứa?

A. các sắc tố.

B. các trung tâm phản ứng.

C. các chất truyền electron.

D. enzim cacbôxi hóa.

Câu 3. Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là ?

A. diệp lục a.

B. diệp lục b.

C. diệp lục a, b.

D. diệp lục a, b và carôtenôit.

Câu 4. Trong các phát biểu sau :
(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.
( (2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.
( (3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.
( (4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.
( (5) Điều hòa không khí.
(Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 5. Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?

A. Tích lũy năng lượng.

B. Tạo chất hữu cơ.

C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

D. Điều hòa không khí.

Câu 6. Trong các phát biểu sau :
(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.
(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.
(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.
(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.
(5) Điều hòa không khí.Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 7. Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?

A. Tích lũy năng lượng

B. Tạo chất hữu cơ

C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường

D. Điều hòa không khí

Câu 8. Vai trò nào sau đây không thuộc quá trình quang hợp?

A. Biến đổi quang năng thành hoá năng tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ

B. Biến đổi chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống trên Trái đất

C. Làm trong sạch bầu khí quyển

D. Tổng hợp chất hữu cơ bổ sung cho các hoạt động của sinh vật dị dưỡng

Câu 9. Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?

A. Cung cấp thức ăn cho sinh vật

B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng

D. Điều hòa không khí

Câu 10. Cấu tạo của lá phù hợp với chức năng quang hợp

A. Lá to, dày, cứng

B. To, dày, cứng, có nhiều gân

C. Lá có nhiều gân

D. Lá có hình dạng bản, mỏng

Câu 11. Lá có đặc điểm nào phù hợp với chức năng quang hợp?
1. Hình bản, xếp xen kẽ, hướng quang.
2. Có mô xốp gồm nhiều khoang trống chứa CO2 mô giậu chứa nhiều lục lạp.
3. Hệ mạch dẫn (bó mạch gỗ của lá) dày đặc, thuận lợi cho việc vận chuyển nước, khoáng và sản phẩm quang hợp. 4. Bề mặt lá có nhiều khí khổng, giúp trao đổi khí

A. 1,2, 3, 4

B. 1,2,4

C. 1,2,3

D. 2, 3,4

Câu 12. Cấu tạo ngoài của lá có những đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

A. Tất cả khi khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới của lá nên không chiếm diện tích hấp thụ ánh sáng

B. Có diện tích bề mặt lá lớn

C. Phiến lá mỏng

D. Sự phân bố đều khắp trên bề mặt lá của hệ thống mạch dẫn

Câu 13. Cấu tạo nào của lá có những đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng ?
1. Tất cả khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới lá nên không chiếm diện tích hấp thụ ánh sáng
2. Có diện tích bề mặt lớn
3. Phiến lá mỏng 4. Sự phân bố đều khắp trên bề mặt lá của hệ thống mạch dẫn

A. 1,3,4

B. 1,2

C. 2,3

D. 2,3,4

Câu 14. Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

A. có khí khổng

B. có hệ gân lá

C. có lục lạp

D. diện tích bề mặt lớn

Câu 15. Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

A. có khí khổng

B. có hệ gân lá

C. có lục lạp

D. diện tích bề mặt lớn

Câu 16. Lá cây có màu xanh lục vì

A. Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

B. Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

C. Nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

D. Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ

Câu 17. Diệp lục có màu lục vì:

A. sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục

B. sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục

C. sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu xanh tím

D. sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu xanh tím

Câu 18. Vì sao lá có màu lục?

A. Do lá chứa diệp lục

B. Do lá chứa sắc tố carôtennôit

C. Do lá chứa sắc tố màu xanh tím

D. Do lá chứa sắc tố màu xanh tím

Câu 19. Phần thịt lá nằm liền sát lớp biểu bì trên có đặc điểm nào dưới đây ?

A. Bao gồm các tế bào xếp dãn cách nhau, không chứa lục lạp

B. Bao gồm các tế bào xếp sát nhau, chứa nhiều lục lạp

C. Bao gồm các tế bào xếp sát nhau, chứa ít lục lạp

D. Bao gồm các tế bào dãn cách, chứa nhiều lục lạp

Câu 20. Phần thịt lá nằm liền sát lớp biểu bì trên gồm các?

A. Tế bào mô giậu

B. Khí khổng

C. Tầng cutin

D. Tế bào bao bó mạch

Câu 21. Nhờ đặc điểm nào mà trong diện tích của lục lạp lớn hơn diện tích lá chứa chúng?

A. Do số lượng lục lạp trong lá lớn

B. Do lục lạp có hình khối bầu dục làm tăng diện tích tiếp xúc lên nhiều lần

C.Do lá có hình phiến mỏng, còn tế bào lá chứa lục lạp có hình khối

D. Do lục lạp được sản sinh liên tục trong tế bào lá

Câu 22. Số lượng lớn lục lạp trong lá có vai trò gì?

A.Làm cho lá xanh hơn

B. Dự trữ lục lạp khi lục lạp bị phân hủy

C. Làm tổng diện tích lục lạp lớn hơn diện tích lá, tăng hiệu suất hấp thụ ánh sáng

D. Thay phiên hoạt động giữa các lục lạp trong quá trình quang hợp

Câu 23. Bào quan thực hiện quá trình quang hợp ở cây xanh là:

A. Không bào

B. Riboxom

C. Lục lạp

D. Ti thể

Câu 24. Bào quan nào thực hiện chức năng quang hợp?

A. Lục lạp

B. Lưới nội chất

C. Ti thể

D. Khí khổng

Câu 25. Thành phần nào sau đây không phải là thành phần cấu trúc của lục lạp?
I. Strôma
II. Grana
III. Lizôxôm
IV. Tilacoit

A. IV

B. II

C. I

D. III

Câu 26. Các thành phần cấu trúc của lục lạp bao gồm?
I. Strôma
II. Grana
III. Lizôxôm
IV. Tilacoit

A. I, II, III, IV

B. I, II, III

C. I, II, IV

D. I, III, IV

Câu 27. Các tilacôit không chứa

A. Các sắc tố

B. Các trung tâm phản ứng

C. Các chất truyền electron

D. Enzim cacbôxi hóa

Câu 28. Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở

A. chất nền strôma

B. màng tilacôit

C. xoang tilacôit

D. ti thể

Câu 29. Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

A. Diệp lục a

B. Diệp lục b

C. Diệp lục a, b

D. Diệp lục a, b và carôtenôit

Câu 30. Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

A. Clorophyl a và clorophyl b

B. Clorophyl a và phicôbilin

C. Clorophyl a và xanlôphyl

D. Clorophyl a và carôten

Câu 31. Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

A. diệp lục a và diệp lục b

B. diệp lục a và carôtenôit

C. diệp lục b và carotenoit

D. diệp lục và carôtenôit

Câu 32. Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

A. Diệp lục a và diệp lục b

B. Diệp lục a và carôten

C. Diệp lục a và xantôphyl

D. Diệp lục và carôtênôit

Câu 33. Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?

A. Diệp lục a và diệp lục b

B. Diệp lục a và carôten

C. Carôten và xantôphyl

D. Diệp lục và carôtênôit

Câu 34. Khi nói vê cấu tạo của lục lạp thích nghi với chức năng quang hợp người ta đưa ra một số nhận xét sau
(1) Trên màng tilacôit là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sáng.
(2) Trên màng tilacôit là nơi xảy ra phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp.
(3) Chất nên strôma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp.Số phát biều đúng là:

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 35. Cấu tạo của lục lạp thích nghi vói chức năng quang hợp:

A. Màng tilacôit là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sáng

B. Xoang tilacôit là nơi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp

C. Chất nền strôma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp

D. Cả 3 phương án trên

Câu 36. Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng?

A. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước)

B. Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)

C. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường galactôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)

D. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)

Câu 37. "...(1).... là quá trình ...(2)... các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2 và H2O) nhờ ....(3).... được hấp thụ bởi hệ sắc tố thực vật"

A. quang hợp, tổng hợp, năng lượng ánh sáng

B. quang hợp, tổng hợp, ATP

C. quang hợp, phân giải, năng lượng ánh sáng

D. hô hấp, phân giải, năng lượng ánh sáng

Câu 38. Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ ?

A. chuyển hóa năng lượng ở dạng hoá năng thành quang năng

B. tổng hợp glucôzơ

C. Tiếp nhận CO2

D. hấp thụ năng lượng ánh sáng

Câu 39. Carôtenôit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây?

A. Củ khoai mì

B. Lá xà lách

C. Lá xanh

D. Củ cà rốt

Câu 40. Có bao nhiêu hóa chất sau đây có thể được dùng để tách chiết sắc tố quang hợp?
I. Axêtôn.
II. Cồn 90 - 96.
III. NaCl.
IV. Benzen.V. CH4

A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 41. Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện diệp lục và carôtenôit?

A. Dung dịch iôt

B. Dung dịch cồn 90-96

C. Dung dịch KCl

D. Dung dịch H2SO4

đáp án Trắc nghiệm Sinh 11 bài 8: Quang hợp ở thực vật

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1DCâu 22C
Câu 2DCâu 23C
Câu 3ACâu 24A
Câu 4CCâu 25D
Câu 5CCâu 26C
Câu 6CCâu 27D
Câu 7CCâu 28B
Câu 8BCâu 29A
Câu 9CCâu 30A
Câu 10DCâu 31D
Câu 11ACâu 32A
Câu 12BCâu 33C
Câu 13CCâu 34C
Câu 14DCâu 35D
Câu 15ACâu 36D
Câu 16DCâu 37A
Câu 17BCâu 38D
Câu 18ACâu 39D
Câu 19BCâu 40A
Câu 20ACâu 41B
Câu 21A

Chu Huyền (Tổng hợp)