Crutches nghĩa là gì


Hỏi ĐápLà gì

crutch

Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa  và cách dùng của từ: crutch



Phát âm : /krʌtʃ/ Your browser does not support the audio element.

+ danh từ

  • cái nạng ((thường) pair of crutches)
  • to go on crutches
    đi bằng nạng
  • vật chống, vật đỡ (tường, sàn...)
  • cái chống (xe đạp, mô tô)
  • (giải phẫu) đáy chậu
  • (hàng hải) cọc chén
  • (nghĩa bóng) chỗ nương tựa

Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "crutch"

  • Những từ phát âm/đánh vần giống như "crutch":
    cratch critic crotch crutch

Lượt xem: 355