Discrimination nghĩa là gì


Hỏi ĐápLà gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /dɪs.ˈkrɪ.mə.ˌneɪt/

Ngoại động từSửa đổi

discriminate ngoại động từ /dɪs.ˈkrɪ.mə.ˌneɪt/

  1. (+ from) Phân biệt. to discriminate one thing from another   phân biệt cái này với cái khác

Chia động từSửa đổidiscriminate

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to discriminate
Phân từ hiện tại discriminating
Phân từ quá khứ discriminated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại discriminate discriminate hoặc discriminatest¹ discriminates hoặc discriminateth¹ discriminate discriminate discriminate
Quá khứ discriminated discriminated hoặc discriminatedst¹ discriminated discriminated discriminated discriminated
Tương lai will/shall² discriminate will/shall discriminate hoặc wilt/shalt¹ discriminate will/shall discriminate will/shall discriminate will/shall discriminate will/shall discriminate
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại discriminate discriminate hoặc discriminatest¹ discriminate discriminate discriminate discriminate
Quá khứ discriminated discriminated discriminated discriminated discriminated discriminated
Tương lai were to discriminate hoặc should discriminate were to discriminate hoặc should discriminate were to discriminate hoặc should discriminate were to discriminate hoặc should discriminate were to discriminate hoặc should discriminate were to discriminate hoặc should discriminate
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại discriminate lets discriminate discriminate
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từSửa đổi

discriminate nội động từ /dɪs.ˈkrɪ.mə.ˌneɪt/

  1. (+ between) Phân biệt nhận rõ sự khác nhau (giữa hai vật, giữa cái này với cái khác... ), tách bạch ra.
  2. Đối xử phân biệt. to discriminate against somebody   đối xử phân biệt với aito discriminate in favour of somebody   biệt đãi thiên vị ai

Chia động từSửa đổidiscriminate

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to discriminate
Phân từ hiện tại discriminating
Phân từ quá khứ discriminated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại discriminate discriminate hoặc discriminatest¹ discriminates hoặc discriminateth¹ discriminate discriminate discriminate
Quá khứ discriminated discriminated hoặc discriminatedst¹ discriminated discriminated discriminated discriminated
Tương lai will/shall² discriminate will/shall discriminate hoặc wilt/shalt¹ discriminate will/shall discriminate will/shall discriminate will/shall discriminate will/shall discriminate
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại discriminate discriminate hoặc discriminatest¹ discriminate discriminate discriminate discriminate
Quá khứ discriminated discriminated discriminated discriminated discriminated discriminated
Tương lai were to discriminate hoặc should discriminate were to discriminate hoặc should discriminate were to discriminate hoặc should discriminate were to discriminate hoặc should discriminate were to discriminate hoặc should discriminate were to discriminate hoặc should discriminate
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại discriminate lets discriminate discriminate
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tính từSửa đổi

discriminate  /dɪs.ˈkrɪ.mə.ˌneɪt/

  1. Rõ ràng, tách bạch.
  2. Biết phân biệt, biết phán đoán, biết suy xét, sáng suốt.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)