Hold in nghĩa là gì


Hỏi ĐápLà gì

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
  • 1.1 Cách phát âm
  • 1.2 Danh từ
  • 1.3 Danh từ
  • 1.4 Ngoại động từ
  • 1.5 Nội động từ
  • 1.5.1 Thành ngữ
  • 1.6 Tham khảo

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈhoʊld/
[ˈhoʊld]

Danh từSửa đổi

hold  /ˈhoʊld/

  1. Khoang (của tàu thuỷ).

Danh từSửa đổi

hold  /ˈhoʊld/

  1. Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt. to take (get, keep) hold of   nắm giữ, nắm chặt (cái gì)
  2. (Nghĩa bóng) Sự nắm được, sự hiểu thấu. to get hold of a secret   nắm được điều bí mật
  3. (Nghĩa bóng) Ảnh hưởng. to have a great hold on (over) somebody   có ảnh hưởng (uy tín) lớn đối với ai
  4. Vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa.
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đồn ải, thành luỹ, pháo đài.
  6. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Sự giam cầm.
  7. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Nhà lao, nhà tù.

Ngoại động từSửa đổi

hold ngoại động từ /ˈhoʊld/

  1. Cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững. to hold a pen   cầm bútto hold an office   giữ một chức vụto hold one's ground   giữ vững lập trường; (quân sự) giữ vững vị trí; giữ vững sức khoẻ không yếu đi (người ốm)
  2. Giữ, ở (trong một tư thế nào đó). to hold oneself erect   đứng thẳng ngườito hold one's head   ngẩng cao đầu
  3. Chứa, chứa đựng. this room holds one hundred people   phòng này chứa được một trăm người
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Giam giữ (ai).
  5. Giữ, nén, nín, kìm lại. to hold one's breath   nín hơi, nín thởto hold one's tongue   nín lặng; không nói gìhold your noise!   im đi!, đừng làm ầm lên thế!to hold one's hand   kìm tay lại (không ra tay trừng phạt đánh đập...)there's no holding him   không sao kìm được hắn
  6. Bắt phải giữ lời hứa. to hold somebody in suspense   làm cho ai phải thấm đòn chờ đợi
  7. Choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn. to hold someone's attention   thu hút sự chú ý của aito hold one's audience   lôi cuốn được thính giả
  8. Có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là; tin rằng. to hold oneself responsible for   tự cho là mình có trách nhiệm vềto hold strange opinions   có những ý kiến kỳ quặcto hold somebody in high esteem   kính mến ai, quý trọng aito hold somebody in contempt   coi khinh aito hold something cheap   coi rẻ cái gì, coi thường cái gìI hold it good   tôi cho cái đó là đúng (là nên làm)
  9. (+ that) Quyết định là (toà án, quan toà... ).
  10. Tổ chức, tiến hành. to hold a meeting   tổ chức một cuộc mít tinh, họp mít tinhto hold negotiation   tiến hành đàm phán
  11. Nói, đúng (những lời lẽ... ). to hold insolent language   dùng những lời lẽ láo xược
  12. Theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo. to hold a North course   tiếp tục đi theo con đường về hướng bắc

Nội động từSửa đổi

hold nội động từ /ˈhoʊld/

  1. (Thường) (+ to, by) giữ vững, giữ chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). to hold to one's promise   giữ lời hứato hold by one's principles   giữ vững nguyên tắc của mìnhwill the anchor hold?   liệu neo có chắc không?
  2. Tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn. will this fine weather hold?   liệu thời tiết này có kéo dài mãi không?
  3. Có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng ((cũng) to hold good, to hold true). the rule holds in all cases   điều lệ này có giá trị trong mọi trường hợpdoes this principle hold good?   nguyên tắc còn có giá trị nữa không?
  4. (Từ lóng) ((thường) phủ định + with) tán thành. not to hold with a proposal   không tán thành một đề nghị
  5. (Từ cổ,nghĩa cổ) Hold! đứng lại, dừng lại; đợi một tí!

Thành ngữSửa đổi

  • to hold back:
  1. Ngăn lại, giữ lại, nén lại, kìm lại.
  2. Giấu, giữ bí mật, giữ riêng (tin tức... ).
  3. Do dự, ngập ngừng.
  4. (+ from) Cố ngăn, cố nén.
  • to hold down:
  1. Bắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, bắt phục tùng; áp bức.
  2. Cúi (đầu).
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Tiếp tục giữ, vẫn giữ, vẫn (ở trong hoàn cảnh nào... ). to hold down an office   vẫn giữ một chức vụ
  • to hold forth:
  1. Đưa ra, đặt ra, nêu ra (một đề nghị... ).
  2. Nói; hò hét diễn thuyết ((thường) xấu). to hold forth to the crowd   hò hét diễn thuyết trước đám đông
  • to hold in:
  1. Nói chắc, dám chắc.
  2. Giam giữ.
  3. Nén lại, kìm lại, dằn lại.
  • to hold off:
  1. Giữ không cho lại gần; giữ cách xa.
  2. Chậm lại, nán lại.
  • to hold on:
  1. Nắm chặt, giữ chặt, bám chặt.
  2. Giữ máy không cắt (dây nói).
  • to hold out:
  1. Giơ ra, đưa ra.
  2. Chịu đựng, kiên trì dai dẳng; không nhượng bộ, không đầu hàng (thành bị bao vây... ).
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) không cho, không từ chối cho (cái gì phải cho).
  • to hold over:
  1. Để chậm lại, đình lại, hoàn lại.
  2. Ở lại sau khi hết nhiệm kỳ; ở lại thêm nhiệm kỳ.
  • to hold together:
  1. Gắn lại với nhau, giữ lại với nhau.
  2. Gắn bó với nhau, đoàn kết với nhau.
  • to hold up:
  1. Đưa lên, giơ lên.
  2. Đỡ, chống đỡ.
  3. Vẫn vững, vẫn duy trì.
  4. Vẫn đứng vững, không ngã (ngựa).
  5. Nêu ra, phô ra, đưa ra. to be held up to derision   bị đưa ra làm trò cười
  6. Chặn đứng (ô tô... ) ăn cướp.
  7. Làm đình trệ, làm tắc nghẽn (giao thông... ).
  • to hold aloof: Xem Loof.
  • hold hard!: Đứng lại!
  • hold on!: (Thông tục) Ngừng!
  • to hold one's own: Xem Own.
  • to hold something over somebody: Luôn luôn giơ cái gì đe doạ ai.
  • to hold water:
  1. Kín không rò (thùng).
  2. Đứng vững được (lập luận... ).

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)