In the depth of là gì


Hỏi ĐápLà gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈdɛpθ/
[ˈdɛpθ]

Danh từSửa đổi

depth  /ˈdɛpθ/

  1. Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày. the depth of a river   chiều sâu của con sônga well five meters in depth   giếng sâu năm métatmospheric depth   độ dày của quyển khí
  2. (Từ lóng) Sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng... ); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ. a man of great depth   người có trình độ hiểu biết sâuto be out of one's depth   (nghĩa bóng) bị ngợp; quá năng lực; không với tới được; quá tầm hiểu biếtto be beyond one's depth   quá khả năng, quá sức mình
  3. Chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng. in the depth of one's hear   trong thâm tâm, tận đáy lòngin the depth(s) of winter   giữa mùa đôngin the depths of depair   trong cơn tuyệt vọnga cry from the depths   tiếng kêu từ đáy lòng
  4. (Số nhiều) Vực thẳm.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)