Kiss nghĩa tiếng Việt là gì


Hỏi ĐápLà gì

Tiếng AnhSửa đổi

kiss

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈkɪs/
[ˈkɪs]

Danh từSửa đổi

kiss  /ˈkɪs/

  1. Cái hôn.
  2. Sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn).
  3. Kẹo bi đường.

Thành ngữSửa đổi

  • to snatch (steal) a kiss: Hôn trộm.
  • stolen kisses are sweet: (Tục ngữ) Của ăn vụng bao giờ cũng ngon.

Ngoại động từSửa đổi

kiss ngoại động từ /ˈkɪs/

  1. Hôn.
  2. (Nghĩa bóng) Chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió). the waves kiss the sand beach   sóng khẽ lướt vào bãi cát
  3. Chạm nhẹ (những hòn bi đang lăn).

Thành ngữSửa đổi

  • to kiss away tears: Hôn để làm cho nín khóc.
  • to hiss and be friends: Làm lành hoà giải với nhau.
  • to kiss the book: Hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ.
  • to kiss the dust:
  1. Tự hạ mình, khúm núm quỵ luỵ.
  2. Bị giết.
  • to kiss good-bue: Hôn tạm biệt, hôn chia tay.
  • to kiss the ground:
  1. Phủ phục, quỳ mọp xuống (để tạ ơn... ).
  2. (Nghĩa bóng) Bị đánh bại, bị hạ, bị đánh gục.
  • to kiss one's hand to someone: Vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai.
  • to kiss hands (the hand): Hôn tay (vua... khi nhậm chức hoặc khi yết kiến... ).
  • to kiss the rod: Nhẫn nhục chịu đựng trừng phạt nhục hình.

Chia động từSửa đổikiss

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to kiss
Phân từ hiện tại kissing
Phân từ quá khứ kissed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại kiss kiss hoặc kissest¹ kisses hoặc kisseth¹ kiss kiss kiss
Quá khứ kissed kissed hoặc kissedst¹ kissed kissed kissed kissed
Tương lai will/shall² kiss will/shall kiss hoặc wilt/shalt¹ kiss will/shall kiss will/shall kiss will/shall kiss will/shall kiss
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại kiss kiss hoặc kissest¹ kiss kiss kiss kiss
Quá khứ kissed kissed kissed kissed kissed kissed
Tương lai were to kiss hoặc should kiss were to kiss hoặc should kiss were to kiss hoặc should kiss were to kiss hoặc should kiss were to kiss hoặc should kiss were to kiss hoặc should kiss
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại kiss lets kiss kiss
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)