Make up an excuse là gì

Hỏi ĐápLà gì

Hai Từ DoVà  Make Excuse Là Gì ? Nghĩa Của Từ Excuse Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Make excuse là gì




excuse /ikskju:z/ danh từ lời xin lỗi; lý do để xin lỗi lời bào chữa; lý do để bào chữaa lante excuse; a poor excuse: lý do bào chữa không vững chắc sự miễn cho, sự tha cho (nhiệm vụ gì) ngoại động từ tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ, miễn thứ, lượng thứ, bỏ quá đi choexcuse me!: xin lỗi anh (chị)excuse my gloves: tôi không bỏ găng tay ra được xin anh bỏ quá đi cho cố làm giảm lỗi của, cố làm giảm trách nhiệm của (ai, việc gì); bào chữa, giải tội cho (ai); là cớ để bào chữa chohis youth excuses his siperficiality: tuổi trẻ là điều bào chữa cho sự nông nổi của anh ta miễn cho, tha choto excuse someone a fine: miễn cho ai không phải nộp phạtto excuse oneself: xin lỗi, cáo lỗi; xin phép cáo biệt; xin phép vắng mặt
Lĩnh vực: xây dựngtha lỗi

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): excuse, excuse, excusable, inexcusable, inexcusably

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): excuse, excuse, excusable, inexcusable, inexcusably


Xem thêm: diablovn


Tra câu | Đọc báo tiếng Anh


Từ điển Collocation

excuse noun

1   reason given

ADJ. perfect, wonderful | good, legitimate, valid | convincing, plausible, reasonable | feeble, flimsy, lame, pathetic, poor | convenient, easy The children provided a convenient excuse for missing the party. | standard, usual | every She seized on every excuse to avoid doing the work. | the slightest He became moody and unreasonable, flailing out at Katherine at the slightest excuse.

VERB + EXCUSE have He had no excuse for being so late. | give, make, offer She made some feeble excuse about the car having broken down. You dont have to make excuses for her (= try to think of reasons for her behaviour). Its late. Im afraid Ill have to make my excuses (= say Im sorry, give my reasons and leave). | give sb, offer sb, provide (sb with) Delivering the stuff for Rodney gave me an excuse to take the car. Her mothers illness provided her with an excuse to stay at home. | need | look for | find, invent, make up, seize on, think up She had to find a valid excuse for leaving the room. He made up a rather lame excuse for the work being late. | use sth as The political crisis is being used as an excuse to dock peoples pay. | run out of Hes run out of excuses for not tidying his room. | accept, believe | reject

PREP. ~ about He invented a pathetic excuse about losing his watch. | ~ for Its just an excuse for a party.

PHRASES there is no excuse for  Theres no excuse for such behaviour.

2   bad example of sth

ADJ. pathetic, poor

PREP. ~ for Why get involved with that pathetic excuse for a human being?

Từ điển WordNet


a note explaining an absence

he had to get his mother to write an excuse for him


Xem thêm: Nghĩa Của Từ Individual Là Gì Trong Tiếng Anh? Nghĩa Của Từ : Individual

English Synonym and Antonym Dictionary

excuses|excused|excusingsyn.: absolve alibi forgive pardon reasonant.: blame