Nice to meet you trả lời như thế nào


Hỏi ĐápThế nào

Chào mừng bạn đến với chuyên mục Mini Story của Langmaster. Đây là một chuyên mục mới của Tiếng Anh thực hành, hứa hẹn mang đến cho các bạn những bài học thú vị và hữu ích. * Học Ministory như thế nào để đạt hiệu quả cao nhất? B1: Xem video nhiều lần chú ý đến các từ vựng, cấu trúc trong bài B2: Không xem video, trả lời các câu hỏi theo những gì đã được xem B3: Xem lại video, check đáp án, Nếu vẫn còn sai, tắt video nghe lại đến khi trả lời đúng hết B4: Bước quan trọng nhất. Nghe ám ảnh từng câu hội thoại một và bắt chước theo đúng giọng điệu, ngữ âm. (Phải nghe nhiều lần đến khi bật ra câu nói một cách tự nhiên) BÂY GIỜ CHÚNG TA BẮT ĐẦU VÀO BÀI HỌC NÀO I.Vocabulary 1.       President:  /ˈprezɪdənt/  chủ tịch 2.       Receptionist:  /rɪˈsepʃənɪst/ lễ tân 3.       Tour guide:   /tʊr ɡaɪd / hướng dẫn viên du lịch 4.       Office manager: /ˈɑːfɪs ˈmænɪdʒər / quản lý văn phòng 5.       Chef:  /ʃef/ đầu bếp 6.       Doctor: /ˈdɑːktər/ bác sĩ 7.       Singer:  /ˈsɪŋər/ ca sĩ 8.       Architect: /ˈɑːrkɪtekt/  kiến trúc sư 9.       Athlete: /ˈæθliːt/ vận động viên 10.   Actor:  /ˈæktər/ diễn viên 11.   Mailman:  /ˈmeɪlmæn/ nhân viên đưa thư Xem thêm từ vựng về nghề nghiệp tại: http://langmaster.edu.vn/90-tu-vung-ve-nghe-nghiep-b10i70.html II.Structure 1.       Giới thiệu tên -          Im -          my name is. -          This is.. -          His name is. 2.       Giới thiệu nghề nghiệp -          Im  a/an. (nghề nghiệp) -           I work as. -          Hes a/an. -          Hes not a/ an 3.       Các cách nói  Rất vui được gặp bạn -          Its a pleasure to meet you. -          Nice to meet you. -          glad to meet you. -          a pleasure. -          pleased to meet you. -          Its pleased to meet you. III.Question 1.       Who is James Evans? 2.       What does Marie do? 3.       Is Paul a teacher? 4.       Did know Cheryls job? 5.       What does Cheryl do? 6.       How many jobs is mentioned? 7.       What does actually Bob do? VI. Obssessive listening

1 Nghe
 Hi. Are you Mr. Rashid ?
2 Nghe Yes. I am
3 Nghe Its a pleasure to meet you.
4 Nghe Im James Evans , president of top notch travel
5 Nghe
Welcome to top notch. Im Marie, the receptionist.
6 Nghe Nice to meet you.
7 Nghe Hi. Im Paul. Im a tour guide.
8 Nghe Glad to meet you
9 Nghe Hi , Im cheryl.
10 Nghe The office manager.
11 Nghe Yes
12 Nghe Bob is a
13 Nghe A Chef ?
14 Nghe No, Bob is not a chef.
15 Nghe Bob is a doctor ?
16 Nghe No , Bob is not a doctor.
17 Nghe No, Bob is not a Singer.
18 Nghe Hes not a an architect.
19 Nghe Hes not an athlete.
20 Nghe Bob.
21 Nghe Hi, Im the mailman
22 Nghe This is Bob
23 Nghe Bob is
24 Nghe An Actor

Bạn tham khảo thêm bài viết khác: Cách tự học tiếng Anh hiệu quả nhất hiện nay Cách phát âm tiếng Anh chuẩn Mỹ.