Radius trong tiếng Anh là gì


Hỏi ĐápLà gìHọc TốtTiếng anh

Thông tin thuật ngữ radius tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm radius tiếng Anh radius
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ radius

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

radius tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ radius trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ radius tiếng Anh nghĩa là gì.

radius /'reidjəs/













radius
- bán kính, tia
- r. of a cirele bán kính của một vòng tròn
- r. of convergence (giải tích) bán kính hội tụ
- r. of curvature (hình học) bán kính cong
- r. of gyration bán kính hồi chuyển; bán kính quán tính
- r. of meromorphy (giải tích) bán kính phân hình
- r. of torsion bán kính soắn
- equatorial r. bán kính xích đạo
- focal r. bán kính tiêu
- geodesic r. bán kính trắc điạ
- hydraulic r. (cơ học) bán kính thuỷ lực
- polar r. bán kính cực
- principal r. of curvature bán kính cong chính
quảng cáo

Dung dịch BHA giúp giảm mụn, dầu nhờn Obagi Clenziderm MD Pore Therapy 148ml 960.000 đ 1.100.000 đ (giảm 9%) xem thêm và mua

Thuật ngữ liên quan tới radius

  • outperformed tiếng Anh là gì?
  • trustingly tiếng Anh là gì?
  • exhume tiếng Anh là gì?
  • arduously tiếng Anh là gì?
  • presettable tiếng Anh là gì?
  • jitterbugged tiếng Anh là gì?
  • loads tiếng Anh là gì?
  • revaluation tiếng Anh là gì?
  • cordially tiếng Anh là gì?
  • field-effect modified transistor (FEMT) tiếng Anh là gì?
  • disparateness tiếng Anh là gì?
  • deflagrator tiếng Anh là gì?
  • eastmost tiếng Anh là gì?
  • triple-geared tiếng Anh là gì?
  • disinfests tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của radius trong tiếng Anh

radius có nghĩa là: radius /'reidjəs/*  danh từ,  số nhiều radii  /'reidiai/- bán kính=radius of a circle+ (toán học) bán kính của một vòng tròn=atomic radius+ bán kính nguyên tử- vật hình tia; nan hoa (bánh xe)- phạm vi, vòng=within a radius of 5 kilometers from Hanoi+ trong phạm vi cách Hà-nội 5 kilômét=within the radius of knowlegde+ trong phạm vi hiểu biết- (giải phẫu) xương quay- (thực vật học) vành ngoài (của cụm hoa đầu); nhánh toả ra (của cụm hoa tán)- (kỹ thuật) tầm với (của cần trục...)radius- bán kính, tia- r. of a cirele bán kính của một vòng tròn- r. of convergence (giải tích) bán kính hội tụ- r. of curvature (hình học) bán kính cong- r. of gyration bán kính hồi chuyển; bán kính quán tính- r. of meromorphy (giải tích) bán kính phân hình- r. of torsion bán kính soắn- equatorial r. bán kính xích đạo- focal r. bán kính tiêu- geodesic r. bán kính trắc điạ- hydraulic r. (cơ học) bán kính thuỷ lực- polar r. bán kính cực- principal r. of curvature bán kính cong chính

Đây là cách dùng radius tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ radius tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh