Redeem nghĩa là gì


Hỏi ĐápLà gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /rɪ.ˈdim/

Ngoại động từSửa đổi

redeem ngoại động từ /rɪ.ˈdim/

  1. Mua lại, chuộc lại (vật cầm thế); trả hết (nợ). to redeem one's watch [from pawnshop]   chuộc đồng hồ (đã cầm)
  2. Chuộc lỗi.
  3. Bù lại. to redeem the time   bù lại thì giờ đã mấthis good points redeem his faults   những điểm tốt của anh ta bù lại cho những điểm xấu
  4. Thực hiện, giữ trọn (lời hứa... ).
  5. Cứu chuộc, cứu (loài người) khỏi vòng tội lỗi (Chúa... ).

Chia động từSửa đổiredeem

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to redeem
Phân từ hiện tại redeeming
Phân từ quá khứ redeemed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại redeem redeem hoặc redeemest¹ redeems hoặc redeemeth¹ redeem redeem redeem
Quá khứ redeemed redeemed hoặc redeemedst¹ redeemed redeemed redeemed redeemed
Tương lai will/shall² redeem will/shall redeem hoặc wilt/shalt¹ redeem will/shall redeem will/shall redeem will/shall redeem will/shall redeem
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại redeem redeem hoặc redeemest¹ redeem redeem redeem redeem
Quá khứ redeemed redeemed redeemed redeemed redeemed redeemed
Tương lai were to redeem hoặc should redeem were to redeem hoặc should redeem were to redeem hoặc should redeem were to redeem hoặc should redeem were to redeem hoặc should redeem were to redeem hoặc should redeem
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại redeem lets redeem redeem
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)