Relate là gì


Hỏi ĐápLà gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /rɪ.ˈleɪt/

Hoa Kỳ[rɪ.ˈleɪt]

Động từSửa đổi

relate /rɪ.ˈleɪt/

  1. Kể lại, thuật lại. to relate a story kể lại một câu chuyện
  2. Liên hệ, liên kết. we cannot relate these phenomena with anything we know chúng tôi không thể liên hệ những hiện tượng này với những cái chúng tôi biết
  3. Có quan hệ, có liên quan. this letter relates to business lá thư này có liên quan đến công việc
  4. (Dạng bị động) Có bà con thân thuộc với, có quan hệ họ hàng với. he is related to me anh ta là bà con thân thuộc với tôi they are related by blood họ có họ hàng với nhau

Chia động từSửa đổi

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to relate
Phân từ hiện tại relating
Phân từ quá khứ related
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại relate relate hoặc relatest¹ relates hoặc relateth¹ relate relate relate
Quá khứ related related hoặc relatedst¹ related related related related
Tương lai will/shall²relate will/shallrelate hoặc wilt/shalt¹relate will/shallrelate will/shallrelate will/shallrelate will/shallrelate
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại relate relate hoặc relatest¹ relate relate relate relate
Quá khứ related related related related related related
Tương lai weretorelate hoặc shouldrelate weretorelate hoặc shouldrelate weretorelate hoặc shouldrelate weretorelate hoặc shouldrelate weretorelate hoặc shouldrelate weretorelate hoặc shouldrelate
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại relate lets relate relate

  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)