Saw Tiếng Việt là gì


Hỏi ĐápLà gì

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation

EngToViet.com

English-Vietnamese Online Translator         Write Word or Sentence (max 1,000 chars):
      English to Vietnamese     Vietnamese to English     English to English

English to VietnameseSearch Query: saw
Best translation match:

English Vietnamese
saw
* danh từ
- tục ngữ; cách ngôn
* danh từ
- cái cưa
=cross-cut saw+ cưa ngang
=circular saw+ cưa tròn, cưa đĩa
- (động vật học) bộ phận hình răng cưa
* động từ sawed; sawed, sawn
- cưa (gỗ), xẻ (gỗ)
- đưa đi đưa lại (như kéo cưa)
!to saw the air
- khoa tay múa chân
!to saw the wood
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm việc riêng của mình
* thời quá khứ của see


Probably related with:

English Vietnamese
saw
a ̉ thâ ́ y ; ai thấy ; anh đã nhìn thấy ; biết ; bắt gặp ; bố thấy ; chi ̉ thâ ́ y ; cháu thấy ; chơi ; chả nhìn thấy ; chợt thấy ; chứng kiến cảnh ; chứng kiến ; chứng ; coi ; cây cưa ; còn thấy ; có gặp ; có nhìn thấy ; có thấy ; có thể nhìn ; có thể nhận ; có thể thấy ; có xem ; có ; cùng thấy ; cũng chứng kiến ; cũng có thấy ; cũng có xem ; cũng gặp ; cũng nhìn ; cũng nhận ra ; cũng nhận ; cũng thấy ; cũng thấy được ; cũng đã nhìn thấy ; cũng đã thấy ; cưa thì ; cưa ; cảm thấy ; cắt ; dao kiếm ; dõi theo ; dưới ; em thấy ; g ; gă ; gặp lại ; gặp ; hay ; hiểu ; không nhìn thấy ; kia ; kiến ; liền thấy ; lúc ; lý ; lại gặp ; lại nhìn xem ; lại nhìn ; lại thấy ; muô ; muốn gặp ; n chi ̉ thâ ́ y ; nghĩ là ; nghĩ ; ngắm ; nhi ; nhi ̀ n thâ ́ y ; nhi ̀ ; nhiều ; nhìn mỗi ; nhìn ngắm ; nhìn nhận ; nhìn nhận được ; nhìn ra ; nhìn ra được ; nhìn thấy các ; nhìn thấy ; nhìn thấy được ; nhìn thấy đồ ; nhìn xem ; nhìn ; nhìn được ; nhình thấy ; nhận biết ; nhận ra ; nhận thấy ; nhận thấy được ; nhận ; nó nhìn thấy ; nó thấy ; nói ; nói đã thấy ; nảy ; nắm ; nọ thấy ; phát hiện thấy ; phát hiện ; phê ; phải chứng kiến ; phải đến gặp ; phụ ; quan sát ; rốt cuộc ; rồi ; sáng ; sót ; sẽ thấy ; ta nhìn thấy ; ta thấy ; ta xem ; ta đã ; tao thấy ; thâ ; thâ ́ y ; thâ ́ ; thất ; thấy ai ; thấy chi ; thấy chúng ; thấy chứng ; thấy con ; thấy có ; thấy là ; thấy một ; thấy như ; thấy nó ; thấy phòng ; thấy rõ ràng ; thấy rõ ; thấy rằng ; thấy rồi ; thấy sự ; thấy vết ; thấy ; thấy đi ; thấy đúng ; thấy được ; thấy ở ; thể nhìn ; thể nhận ; thể thấy ; tiên đoa ; tiễn ; trán ; trên ; trông thấy y ; trông thấy ; trông ; tâ ; tâ ̣ ; tìm kiếm cái ; tìm kiếm ; tìm thấy ; tìm ; tìm được ; tôi chứng kiến ; tôi có thấy ; tôi nhìn thấy ; tôi nhìn ; tôi nhìn được ; tôi thấy ; tôi ; tôi đã chúng kiến ; tôi đã thấy ; tận mắt chứng kiến ; tận mắt thấy ; từng gặp ; từng nhìn thấy ; từng thấy ; từng xem ; từng ; tử ; và thấy ; vết của ; vết ; vừa chứng kiến ; vừa gặp ; vừa nhìn thấy ; vừa thấy ; vừa xem ; vừa được xem ; xem thấy ; xem ; y ; y đa ; án ; áo đỏ ; â ; â ́ y ; â ́ ; ông thấy ; đa ; đa ̃ thâ ́ y ; đang thấy ; đau ; đi gặp ; đi xem ; đo ; đo ́ ; đoán ; đã biết ; đã choáng ; đã chứng kiến ; đã coi ; đã cưa ; đã gặp ; đã kể ; đã làm ; đã nhìn thấy tôi ; đã nhìn thấy ; đã nhìn ; đã nhận ra ; đã nhận thấy ; đã nhận ; đã nói ; đã phát ; đã quay ; đã thấy có ; đã thấy những ; đã thấy ; đã thếy ; đã trông thấy ; đã trải ; đã tìm ra ; đã tìm thấy ; đã tìm ; đã từng thấy ; đã từng ; đã và đã thấy ; đã xem thấy ; đã xem ; đã ; đã được gặp ; đã được thấy ; đã đọc ; được chứng kiến ; được thấy ; được xem ; đến gặp ; đọc ; đồ thấy ; ̀ nhi ; ́ n chi ̉ thâ ́ y ; ́ nhi ̀ n thâ ́ y ; ́ thâ ; ́ thâ ́ y ; ́ y đa ; ̃ thâ ́ y ; ̉ thâ ́ y ; ̉ trên ; ̣ thâ ; ̣ thâ ́ y ; ̣ đa ̃ thâ ́ y ; ấy đã chứng kiến ;
saw
ai thấy ; anh đã nhìn thấy ; biết ; bảo ; bắt gặp ; bố thấy ; chi ̉ thâ ́ y ; cháu thấy ; chơi ; chư ; chư ́ ng ; chư ́ ; chả nhìn thấy ; chợt thấy ; chứng kiến cảnh ; chứng kiến ; chứng ; coi ; cây cưa ; còn thấy ; có gặp ; có nhìn thấy ; có thấy ; có thể nhìn ; có thể nhận ; có thể thấy ; có xem ; có ; cùng thấy ; cũng chứng kiến ; cũng có thấy ; cũng có xem ; cũng gặp ; cũng nhìn ; cũng nhận ra ; cũng nhận ; cũng thấy ; cũng thấy được ; cũng đã nhìn thấy ; cũng đã thấy ; cưa thì ; cưa ; cảm thấy ; cắt ; dao kiếm ; dõi theo ; dưới ; em thấy ; fu ; g ; gì ; gă ; gặp lại ; gặp ; hay ; hiểu ; hãi ; khó ; không nhìn thấy ; kia ; kiến ; liền thấy ; làm khó ; lúc ; lại gặp ; lại nhìn xem ; lại nhìn ; lại thấy ; lần ; mi ; muô ; muốn gặp ; nghĩ là ; nghĩ ; ngắm ; ngự ; nhi ; nhi ̀ ; nhiều ; nhìn mỗi ; nhìn ngắm ; nhìn nhận ; nhìn nhận được ; nhìn ra ; nhìn ra được ; nhìn thấy các ; nhìn thấy ; nhìn thấy được ; nhìn thấy đồ ; nhìn xem ; nhìn ; nhìn được ; nhình thấy ; nhận biết ; nhận ra ; nhận thấy ; nhận thấy được ; nhận ; nó nhìn thấy ; nó thấy ; nói ; nói đã thấy ; nảy ; nắm ; nọ thấy ; phim ; phát hiện thấy ; phát hiện ; phê ; phải chứng kiến ; phải đến gặp ; phụ ; quan sát ; rốt cuộc ; rồi ; sót ; sẽ thấy ; ta nhìn thấy ; ta thấy ; ta xem ; ta đã ; tao thấy ; thuyết ; thâ ; thâ ́ y ; thâ ́ ; thất ; thấy ai ; thấy chi ; thấy chúng ; thấy chứng ; thấy con ; thấy có ; thấy là ; thấy một ; thấy như ; thấy nó ; thấy phòng ; thấy rõ ràng ; thấy rõ ; thấy rằng ; thấy rồi ; thấy sự ; thấy vết ; thấy ; thấy đi ; thấy đúng ; thấy được ; thấy ở ; thể nhìn ; thể nhận ; thể thấy ; tiên đoa ; tiễn ; trán ; trông thâ ; trông thấy y ; trông thấy ; trông ; tâ ; tìm kiếm cái ; tìm kiếm ; tìm thấy ; tìm ; tìm được ; tôi chứng kiến ; tôi có thấy ; tôi nhìn thấy ; tôi nhìn ; tôi nhìn được ; tôi thấy ; tôi ; tôi đã chúng kiến ; tôi đã thấy ; tận mắt chứng kiến ; tận mắt thấy ; từng gặp ; từng nhìn thấy ; từng thấy ; từng xem ; từng ; tử ; và thấy ; vết của ai ; vừa chứng kiến ; vừa gặp ; vừa nhìn thấy ; vừa thấy ; vừa xem ; vừa được xem ; xem thấy ; xem ; án ; áo đỏ ; â ; â ́ y ; â ́ ; ông thấy ; đa ; đa ̃ thâ ; đa ̃ thâ ́ y ; đa ̃ thâ ́ ; đang thấy ; đi gặp ; đi xem ; đoán ; đã biết ; đã choáng ; đã chứng kiến ; đã coi ; đã cưa ; đã gặp ; đã kể ; đã nhìn thấy tôi ; đã nhìn thấy ; đã nhìn ; đã nhận ra ; đã nhận thấy ; đã nhận ; đã nói ; đã phát ; đã quay ; đã thấy có ; đã thấy những ; đã thấy ; đã thếy ; đã trông thấy ; đã trải ; đã tìm ra ; đã tìm thấy ; đã tìm ; đã từng thấy ; đã từng ; đã và đã thấy ; đã xem thấy ; đã xem ; đã ; đã được gặp ; đã được thấy ; đã đọc ; được chứng kiến ; được thấy ; được xem ; đến gặp ; đọc ; đồ thấy ; ̀ nhi ; ́ thâ ; ́ thâ ́ y ; ́ tâ ; ̃ thâ ́ y ; ̣ thâ ; ̣ thâ ́ y ; ̣ thâ ́ ; ấy đã chứng kiến ;


May be synonymous with:

English English
saw; adage; byword; proverb
a condensed but memorable saying embodying some important fact of experience that is taken as true by many people
saw; power saw; sawing machine
a power tool for cutting wood


May related with:

English Vietnamese
compass-saw
* danh từ
- cưa vanh (để cưa những đường cong)
frame-saw
* danh từ
- (kỹ thuật) cưa giàn
fret-saw
* danh từ
- (kỹ thuật) cưa lượn
hack-saw
* danh từ
- (kỹ thuật) cái cưa kim loại
power-saw
* danh từ
- cưa máy
rip-saw
* danh từ
- (kỹ thuật) cái cưa xẻ
saw log
* danh từ
- khúc gỗ để cưa
saw-blade
* danh từ
- lưỡi cưa
saw-buck
-buck)
/'sɔ:bʌk/ (sawing jack)
/'sɔ:iɳ'dʤæk/
* danh từ
- bàn cưa
saw-doctor
* danh từ
- máy cắt răng cưa
saw-edged
* tính từ
- có răng cưa
- hình răng cưa
saw-frame
-gate)
/'sɔ:geit/
* danh từ
- khung cưa
saw-gate
-gate)
/'sɔ:geit/
* danh từ
- khung cưa
saw-gin
* danh từ
- máy tuốt hạt bông có lưỡi răng cưa
saw-horse
-buck)
/'sɔ:bʌk/ (sawing jack)
/'sɔ:iɳ'dʤæk/
* danh từ
- bàn cưa
saw-pit
* danh từ
- hố thợ xẻ
saw-set
-wrest)
/'sɔ:rest/
* danh từ
- giũa rửa cưa; cái mở cưa
saw-tones
* danh từ số nhiều
- giọng nói rít lên
=to speak (utter) in saw-tones+ nói giọng rít lên
saw-tooth
* danh từ
- răng cưa
saw-toothed
* tính từ
- có răng cưa
saw-wrest
-wrest)
/'sɔ:rest/
* danh từ
- giũa rửa cưa; cái mở cưa
scroll-saw
* danh từ
- (kỹ thuật) cái cưa tròn (để cưa đường tròn)
stone-saw
* danh từ
- cái cưa đá
whip-saw
* danh từ
- (kỹ thuật) cưa khoét
* ngoại động từ
- cưa khoét
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh bại (trong một cuộc đánh cá...)
band-saw
* danh từ
- cưa chạy bằng máy dưới dạng dây curoa, Cưa vòng
bow-saw
* danh từ
- cái cửa hình cung
buzz-saw
* danh từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cái cưa tròn
= to monkey with a buzz-saw+chơi với lửa
chain-saw
* danh từ
- cưa xích
circular-saw
* danh từ
- cưa vòng
quarter-saw
* ngoại động từ
- cưa thành bốn phần sau đó mới cưa thành tấm

English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com.
© 2015-2021. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources