Seen nghĩa tiếng Việt là gì


Hỏi ĐápLà gì

Tiếng AnhSửa đổi

Động từSửa đổi

seen saw

  1. Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét. seeing is believing   trông thấy thì mới tinI saw him in the distance   tôi trông thấy nó từ xathings seen   những vật ta có thể nhìn thấy, những vật cụ thể, những vật có thậtto see things   có ảo giácworth seeing   đáng chú ý
  2. Xem , đọc. (trang báo chí). I see that another Soviets satellite was orbitted yesterday   tôi xem báo thấy nói một vệ tinh Liên-xô lại được phóng vào quỹ đạo hôm qua
  3. Hiểu rõ, nhận ra. I cannot see the point   tôi không thể hiểu được điểm đóI do not see the advantage of doing it   tôi không hiểu làm như vậy thì lợi thế nàoyou see   như anh chắc cũng hiểu rõI see   tôi hiểu rồias far I can see   như tôi cố gắng hết sức để hiểu
  4. Trải qua, từng trải, đã qua. he has seen two regimes   anh ấy đã sống qua hai chế độhe will never see 50 again   anh ta đã quá 50 mươito see life   từng trải cuộc sống, lão đờito have seen service   có kinh nghiệm, từng trải (người); đã mòn, đã dùng nhiều (vật)
  5. Gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư... ); tiếp. he refused to see me   anh ấy từ chối không tiếp tôican I see you on business?   tôi có thể gặp anh để bàn công tác không?you had better see a lawyer   anh nên đến gặp luật sư, anh nên đến hỏi ý kiến luật sư
  6. Tưởng tượng, mường tượng. I cannot see myself submitting such an injustice   tôi không thể tưởng tượng rằng mình lại chịu một sự bất công như thế
  7. Chịu, thừa nhận, bằng lòng. we do not see being made use of   chúng tôi không chịu để người ta lợi dụng chúng tôi
  8. Tiễn, đưa. to see somebody home   đưa ai về nhà
  9. Giúp đỡ. to see someone through difficulty   giúp ai vượt khó khăn
  10. Quan niệm, cho là. I see life differntly now   bây giờ tôi quan niệm cuộc đời là khác rồito see good to do something   cho là cần (nên) làm một việc gì
  11. Chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm. to see to one's business   chăm lo đến công việc của mìnhto see to it that...   lo liệu để cho...
  12. Điều tra, nghiên cứu, xem xét, kỹ lưỡng. we must see into it   chúng ta phải đi sâu vào vấn đề ấy
  13. Suy nghĩ, xem lại. let me see   để tôi suy nghĩ xem đã, để tôi xem đã
  14. (Đánh bài) Đắt, cân.
  15. Cứ đứng nhìn, trông thấy mà để mặc. to see somebody struggle with difficulties   thấy ai vật lộn với khó khăn mà cứ đứng nhìn

Thành ngữSửa đổi

  • to see about:
  1. Tìm kiếm, điều tra, xem lại.
  2. Chăm nom, săn sóc, lo liệu, đảm đương (việc gì).
  • to see after: Chăm nom, săn sóc, để ý tới.
  • to see into:
  1. Điều tra, nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng.
  2. Hiểu rõ được, thấy rõ được bản chất (của vấn đề gì).
  • to see off:
  1. Tiễn (ai... ). to see somebody off at the station   ra ga tiễn ai
  • to see out:
  1. Hoàn thành, thực hiện đến cùng, làm đến cùng.
  2. Sự đến cùng, xem đến hết (một vở kịch... ).
  3. Tiễn (ai) ra tận cửa.
  • to see through:
  1. Nhìn thấy, thấy rõ bản chất (sự việc... ).
  2. Thực hiện đến cùng, làm đến cùng.
  3. Giúp ai vượt được (khó khăn... ).
  • to see the back of somebody: Trông ai cút khỏi cho rảnh mắt.
  • to see double: Xem Double.
  • to see eyes to eye with somebody: Xem Eye.
  • to see [far] into a millstone
  • to see through brick wall: Sắc sảo, thông minh xuất chúng.
  • to see the light: Xem Light.
  • to see red: Xem Red.
  • to see something done: Giám sát sự thi hành cái gì.
  • to see one's way to: Xem Way.
  • I'll see about:
  1. Tôi sẽ phụ trách (bảo đảm) việc ấy.
  2. Tôi sẽ xem lại vấn đề ấy.
  • seeing that:
  1. Xét thấy rằng. seeing that no other course is open to us...   xét thấy rằng không có con đường nào khác cho chúng ta...

Danh từSửa đổi

seen

  1. Toà giám mục. the Holy See; the See of Rome   Toà thánh
  2. Chức giám mục; quyền giám mục.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)