Steam tiếng Việt là gì


Hỏi ĐápLà gì

Tiếng AnhSửa đổi

steam

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Anh cổ stēam.

Danh từSửa đổi

steam (không đếm được)

  1. Hơi nước.
  2. (Thông tục) Nghị lực, sức cố gắng. to get up steam  tập trung sức lực, đem hết nghị lựcto let off steam  xả hơi

Nội động từSửa đổi

steam nội động từ

  1. Bốc hơi, lên hơi. soup steams on the table  cháo bốc hơi lên bàn
  2. Chạy bằng hơi. a boat steams down the river  chiếc tàu chạy xuôi dòng sông
  3. (Thông tục) Làm việc hăng say, làm việc tích cực; tiến bộ mạnh. let's steam ahead!  nào! chúng ta tích cực lên nào!

Chia động từSửa đổisteam

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to steam
Phân từ hiện tại steaming
Phân từ quá khứ steamed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại steam steam hoặc steamest¹ steams hoặc steameth¹ steam steam steam
Quá khứ steamed steamed hoặc steamedst¹ steamed steamed steamed steamed
Tương lai will/shall² steam will/shall steam hoặc wilt/shalt¹ steam will/shall steam will/shall steam will/shall steam will/shall steam
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại steam steam hoặc steamest¹ steam steam steam steam
Quá khứ steamed steamed steamed steamed steamed steamed
Tương lai were to steam hoặc should steam were to steam hoặc should steam were to steam hoặc should steam were to steam hoặc should steam were to steam hoặc should steam were to steam hoặc should steam
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại steam lets steam steam
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Ngoại động từSửa đổi

steam ngoại động từ

  1. Đồ, hấp (thức ăn; gỗ cho dẻo ra để uốn...).

Chia động từSửa đổisteam

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to steam
Phân từ hiện tại steaming
Phân từ quá khứ steamed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại steam steam hoặc steamest¹ steams hoặc steameth¹ steam steam steam
Quá khứ steamed steamed hoặc steamedst¹ steamed steamed steamed steamed
Tương lai will/shall² steam will/shall steam hoặc wilt/shalt¹ steam will/shall steam will/shall steam will/shall steam will/shall steam
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại steam steam hoặc steamest¹ steam steam steam steam
Quá khứ steamed steamed steamed steamed steamed steamed
Tương lai were to steam hoặc should steam were to steam hoặc should steam were to steam hoặc should steam were to steam hoặc should steam were to steam hoặc should steam were to steam hoặc should steam
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại steam lets steam steam
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Anh cổSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *staumaz.

Danh từSửa đổi

stēam

  1. Hơi nước.

Tiếng FryskSửa đổi

Danh từSửa đổi

steam gch

  1. Hơi nước.

Đồng nghĩaSửa đổi

  • damp