Stories nghĩa tiếng Việt là gì


Hỏi ĐápLà gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈstɔr.i/
[ˈstɔr.i]

Danh từSửa đổi

story  /ˈstɔr.i/

  1. Chuyện, câu chuyện. they all tell the same story   họ đều kể một câu chuyện như nhauas the story goes   người ta nói chuyện rằngbut that is another story   nhưng đó lại là chuyện khác
  2. Truyện. a short story   truyện ngắn
  3. Cốt truyện, tình tiết (một truyện, một vở kịch... ). he reads only for the story   anh ta đọc để hiểu cốt truyện thôi
  4. Tiểu sử, quá khứ (của một người).
  5. Luây kàng ngốc khoành người nói dối. oh you story!   nói dối!, điêu!
  6. (Từ cổ,nghĩa cổ) Lịch sử, sử học.

Danh từSửa đổi

story  /ˈstɔr.i/

  1. (Như) Storey.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)