Values là gì


Hỏi ĐápLà gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈvæl.ˌjuː/
[ˈvæl.ˌjuː]

Danh từSửa đổi

value  /ˈvæl.ˌjuː/

  1. Giá trị. of a great value   có giá trị lớn, quýof no value   không có giá trịto be of value   có giá trịto set a value on   đánh giáto set a low value on something   coi rẻ vật gìto set too much value on   đánh giá quá cao vềthe time value of money   giá trị thời gian của tiền tệ; thời giá của đồng tiền
  2. (Thương nghiệp) ; (tài chính) giá cả, giá. to lose value   mất giá, giảm giáfall in value   sự sụt giácommercial value   giá thị trườngmarket value   thời giá, giá thị trườngexchange value   giá trị trao đổito get good value for one's money   mua được cái xứng với đồng tiền mình bỏ ra
  3. (Vật lý) Năng suất. calorific value   năng suất toả nhiệt
  4. (Văn học) Nghĩa, ý nghĩa. the poetic value of a word   ý nghĩa về mặt thơ của một từ
  5. (Sinh vật học) Bậc phân loại.
  6. (Số nhiều) Tiêu chuẩn. moral values   tiêu chuẩn đạo đức

Ngoại động từSửa đổi

value ngoại động từ /ˈvæl.ˌjuː/

  1. (Thương nghiệp) Định giá. to value goods   định giá hàng hoá
  2. Đánh giá.
  3. Trọng, chuộng, quý, coi trọng. to value one's reputation   coi trọng danh giá của mình
  4. Hãnh diện, vênh vang. to value oneself on one's knowledge   hãnh diện về kiến thức của mình

Chia động từSửa đổivalue

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to value
Phân từ hiện tại valueing
Phân từ quá khứ valued
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại value value hoặc valuest¹ values hoặc valueth¹ value value value
Quá khứ valued valued hoặc valuedst¹ valued valued valued valued
Tương lai will/shall² value will/shall value hoặc wilt/shalt¹ value will/shall value will/shall value will/shall value will/shall value
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại value value hoặc valuest¹ value value value value
Quá khứ valued valued valued valued valued valued
Tương lai were to value hoặc should value were to value hoặc should value were to value hoặc should value were to value hoặc should value were to value hoặc should value were to value hoặc should value
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại value lets value value
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)